LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Tư, 26 tháng 3, 2014

Từ vựng N3 - Tính từ đuôi i trong tiếng Nhật (Phần 5)


Tổng hợp tính từ i trong tiếng Nhật

すばしこい・すばしっこい==>Nhanh nhẹn, thoăn thoắtしぶとい==>Gồng mình, gồng người lên, lấy hết sứcあくどい==>Màu sắc choe choét, lòe loẹt ,khéo quá mức, quá quắtきもい==>Ghê, ghê tởmだるい==>Mỏi, mệt mỏiくすぐったい==>Lôi thôi, luộm thuộm ,Ngứa ngáy, ngứa 脆(もろ)い==>Giòn, dễ gãy, dễ đổ vỡ涙(なみだ)もろい==>Dễ xúc động, dễ rơi lệ貴(とうと)い、尊(とうと)い==>Quí, quí hiếm, đắt giá粗(あら)い==>Hành động thô thiển, cục mịch ,Vải thô, nhám, ráp, chất xơ荒(あら)い、荒っぽい==>Hung tợn, sóng dữ dội ,Hành động thô thiển, thô bạo酸(す)い、酸(す)っぱい==>Chua淡(あわ)い==>Phù du, thoáng qua ,Cảnh sắc mờ nhạt, lạt, nhợt潔(いさぎよ)い==>Trong sạch, tinh khiết, trong sáng醜(みにく)い==>Xấu xí, khó nhìn情(なさ)けない==>Xót, thông cảm ,Từ bi, tử tế平(ひら)たい==>Bằng phẳng, phẳng ,Nói ̣bình dị, bình dân切(せつ)ない==>Đau buồn, đau khổ, đau đớn素早(すばや)い==>Thoăn thoắt, nhanh nhẹn煙(けむ)い、煙(けむ)たい==>Khó thở vì khói, nghẹt thở ,Khói mù mịt儚 (はかな)い==>mơ hồ, chẳng ra hồn ,Vô ích, ngu ngốc, không đâu vào đâu(愚か・無益) ,(Cuộc đời) ngắn ngủi, nhất thời ,Dễ vỡ, dễ tan vỡ, hèn mọn, nhỏ mọn(みずぼらしい)
欲深(よくぶか)い==>Tham lam, ham muốn nhiều thứ, tham vọng生臭(なまぐさ)い==>Tanh, ôi tanh ,Tham vọng, đầy tính toán, mưu tính ,Kì quái, kì lạ, quái đản(怪しげな)
生温(なまぬる)い==>(Nước) nguội, nhiệt độ giảm ,Mập mờ, không rõ ràng ,Buông lỏng, lỏng lẻo, (xử lí) chưa chặt chẽ快(こころよ)い==>Sảng khoái, vui vẻ, tươi tắn心強(こころづよ)い==>Mạnh mẽ, cứng cỏi, có nghị lực心細(こころぼそ)い==>Trơ trọi, bơ vơ, không nơi nương tựa ,Làm ngã lòng, làm nản lòng疎(おろそ)かな、疎(うと)い==>Học qua loa, mau chóng ,Làm qua quít, sơ sơ ,Sơ sài, làm sơ qua名高(なだか)い==>Nổi tiếng, nổi danh安(やす)っぽい==>Trông rẻ rúm, trông không đẹp ,Suy nghĩ rẻ rúm, nông cạn決(き)まり悪(わる)い==>Xấu hổ, hổ thẹn ,Luộm thuộm, lôi thôi容易(たやす)い==
>Dễ, dễ dàng, dễ làm ,Cẩu thả, sơ ý

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét