LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Hai, 24 tháng 3, 2014

Ngữ pháp tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài số 41



1. Khiêm nhường ngữ lịch sự hơn khi dùng cho người lớn hay trong gia đình .
もらいます => いただきます。
あげます  => やります。
くれます  => くださいます。

昨日(きのう)、先生(せんせい)に珍(めずら)しい切符(きっぷ)をいただきました。
Hôm qua tôi đã nhận được vé quan trọng từ cô giáo.

私(わたし)は恋人(こいびと)にセーターを作(つく)ってやります。
Tôi làm cho người yêu chiếc áo len.

2.~ あげる  / さしあげる。(mình cho người trên )

私(わたし)はお客(きゃく)さんに品物(しなもの)をさしあげます。
Tôi đưa cho khách hàng hóa.

社長(しゃちょう)に本(ほん)をさしあげます。
Tôi đưa cho giám đốc quyển sách.

3.~ もらう / いただく。( nhận từ người trên )
私はハー先生に(から)辞書をいただきました。( có thể thay に bằng から)
Tôi đã quấn từ điển từ cô Hà.

4.~ くれる / くださる ( người trên làm cho mình )

社長(しゃちょう)は私(わたし)にお土産(みやげ)をくださいました。
Giám đốc cho tôi quà đặc sản.

5.~ あげます / やります。( cho người dưới , động vật , thực vật )

毎日私(まいにちわたし)は猫(ねこ)にえさをやっています。
Mỗi ngày tôi đang cho con mèo ăn.

花(はな)に水(みず)をやってください。
Hãy tưới nước cho hoa.

はい、わかりました。
Vâng , đã hiểu rồi.

6.~V-て + あげる / ~ V-て +さしあげる

私(わたし)は社長(しゃちょう)にレポートを送(おく)ってさしあげました。
Tôi đã gửi cho giám đốc bài báo cáo.

7.~V-て + もらう / ~ V-て +いただく

私(わたし)はハー先生(せんせい)に電子辞書(でんしじしょ)を買(か)っていただきました。
Tôi đã nhận máy kim từ điển từ cô Hà mua.

8.~V-て + くれる / ~ V-て + くださる。

社長(しゃちょう)は私(わたし)にお土産(みやげ)を買(か)ってくださいました。
Giám đốc đã mua cho tôi quà đặc sản .

9.~V-て + くださいませんか。
~V-て + いただけませんか。
Nhờ người khác làm giùm 1 cách lịch sự

先生(せんせい)、日本語(にほんご)で手紙(てがみ)を買(か)いたんですが、見(み)てくださいませんか。
Cô có thể xem hộ bức thư em viết bằng tiếng Nhật được không ạ.

コピー機(き)が故障(こしょう)です。
Máy copy bị hư rồi.

ちょっと直(なお)してくださいませんか。
Có thể chữa hộ được không ạh.

ちょっと直(なお)していただけませんか。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét