LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Sáu, 21 tháng 3, 2014

Bài 14 : Học kanji sơ cấp ( 持、春、夏、秋、冬、道、党、建、病、院)


持 ジ、もつ ( chữ trì )
持(も)つ : cầm , nắm , mang
持(も)ち物(もの):vật mang theo
気持(きも)ち : tâm trạng
持久(じきゅう) : bền bỉ , kiên trì

春 シュン、はる ( chữ xuân )
春(はる) : mùa xuân
春分(しゅんぶん) : xuân phân
立春(りっしゅん) : ngày đầu xuân

夏 カ、なつ ( chữ hạ)
夏(なつ) : mùa hạ , mùa hè
夏休(なつやす)み : nghỉ hè
夏服(なつふく):quần áo hè
立夏(りっか) : ngày đầu hạ

秋 ショウ、あき ( mùa thu )
秋(あき) : mùa thu
秋雨(あきさめ) : mưa thu
秋分(しゅうぶん) : ngày thu phân
立秋(りっしゅう) : ngày đầu thu

冬 トウ、ふゆ ( chữ đông)
冬(ふゆ) : mùa đông
冬休(ふゆやす)み : nghỉ đông
冬服(ふゆふく) : quần áo mùa đông
冬至(とうじ) : tiết đông chí

道 ドウ、みち ( chữ đạo )
道(みち) : đường
歩道(ほどう) : đường đi bộ
車道(しゃどう) : đường xe chạy
書道(しょどう) : thuật viết chữ đẹp

堂 ドウ ( chữ đường)
堂々(どうどう) : to lớn
食堂(しょくどう): nhà ăn
会堂(かいどう) : nhà thờ
講堂(こうどう) :giảng đường

建 ケン、たつ、たてる ( chữ kiến)
建(た)つ : xây dựng
建(た)てる : dựng lên , xây lên
建物(たてもの) : tòa nhà
建設(けんせつ): xây dựng

病 ビョウ、やむ、やまい ( chữ bệnh )
病(や)む : bị bệnh
病(やまい):bệnh tật
病気(びょうき) : bệnh tật
病院(びょういん) : bệnh viện

院 イン ( chữ viện)
病院(びょういん) : bệnh viện
入院(にゅういん) : nhập viện
院長(いんちょう): viện trưởng

大学院(だいがくいん) : cao học

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét