LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Hai, 24 tháng 3, 2014

Ngữ pháp tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài số 33



1. Cách chia động từ thể mệnh lệnh, cấm chỉ


 
辞書形
命令形
禁止形
なさい
 
 
Nhóm 1
行く 
書く 
読む 
話す 
立つ 
言う 
帰る 
走る
行け 
書け 
読め 
話せ 
立て 
言え 
帰れ 
走れ
行くな 
書くな 
読むな 
話すな 
立つな 
言うな 
帰るな 
走るな
行きなさい 
書きなさい 
読みなさい 
話なさい 
立ちなさい 
言いなさい 
帰りなさい 
走りなさい
 
Nhóm II
見る 
食べる 
起きる 
覚える
見ろ 
食べろ 
起きろ 
覚えろ
見るな 
食べるな 
起きるな 
覚えるな
見なさい 
食べなさい 
起きなさい 
覚えなさい
Nhóm III
来(く)る 
する
来(こ)い 
しろ
来(く)るな
するな
来(き)なさい 
しなさい

2. ~ と読(よ)みます。(đọc là ~ )
~ と書(か)いてあります。( viết là ~ )

これは「出口(でぐち)」と読(よ)みます。
Có này đọc là deguchi( cửa ra).

この漢字(かんじ)は何(なん)と読(よ)みます。
Chữ Kanji này đọc là gì?

あそこに「入(はい)るな」と書(か)いてあります。
Chỗ kia viết là hairuna ( cấm vào ).

3. X は  Y  という意味(いみ)です。( X có nghĩ là )

「立(た)ち入(い)り禁止(きんし)」は入るなという意味(いみ)です。
Tachiirikinshi có nghĩa là cấm vào.

「使用中(しようちゅう)」は今使(いまつか)っているという意味(いみ)です。
Shiyouchuu có nghĩa là đang sử dụng.

このマークはどういう意味(いみ)です。
Cái mác này có ý nghĩa gì.

「たばこを吸(す)うな」という意味(いみ)です。
Có nghĩa là cấm hút thuốc.

4.V-普通形(ふつうけい)  + と言(い)っていました。(truyền lại lời ~ )
Dùng để truyền lại lới nhắn của người ở ngôi thứ 3.

田中(たなか)さんは明日休(あすやす)むと言(い)っていました。
Anh Tanaka nói ngày mai nghỉ.

社長(しゃちょう)は来週(らいしゅう)ハノイへ出張(しゅっちょう)すると言(い)っていました。
Giám đốc nói đi công tác vào tuần tới.

5.N + に + V-普通形(ふつうけい)(chia thể ngắn) + と伝えていただけませんか。
Dùng để nhờ người khác nhắn lại thông tin gì đó

カリナさんに明日(あした)のパーテイーは6月(がつ)からだと伝(つた)えていただけませんか。
Bữa tiệc ngày mai từ chị karina bắt đầu lúc 6 giờ.

6.V-ます + なさい。( hãy ~ )

漢字(かんじ)で書(か)きなさい。
Hãy viết bằng Kanji.

はやくご飯(はん)を食(た)べなさい。
Hãy ăn cơm nhanh lên.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét