1. Cách chia động từ thể ý chí
ます (thể masu)
|
意向形(thể ikoukei)
| |
Nhóm I
|
会います
待ちます 帰ります 読みます 遊びます 死にます
書きます
行きます 急ぎます 話します |
会おう
待とう 帰ろう 読もう 遊ぼう 死のう
書こう
行こう 急ごう 話そう |
Nhóm II
|
食べます
寝ます 覚えます 止めます 見ます 起きます 着ます |
食べよう
寝よう 覚えよう 止めよう 見よう 起きよう 着よう |
Nhóm III
|
します
来ます |
しよう
来よう (こよう) |
2. V意向形(いこうけい)(thể ý chí )=Vましょう
+Dùng để rủ rê ai đó. Có thể thêm かhay よđằng sau câu.
少(すこ)し休(やす)もうよ。
Nghỉ một chút đi.
すしを食(た)べようか。
Ăn sushi nhé?
+ Đề nghị giúp cho người nghe việc gì đó:
手伝(てつだ)ってあげようか。
Tôi sẽ giúp anh được không?
+ Sử dụng khi độc thoại hay tự nhủ.
もう12時(じ)だ、寝(ね)よう。
12 giờ rồi , đi ngủ thôi.
3.V意向形(いこうけい)(thể ý chí) + と思います。( ý định , nghĩ rằng ~ )
+ と思っています。
+ Diễn tả ý định vào thời điểm diễn tả ý định đã có từ đang nói trước và bây giờ mình biểu lộ.
今(いま)、母(はは)と昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べようと思(おも)います。
Bây giờ tôi định đi ăn chưa cùng với mẹ.
今度(こんど)の日曜日(にちようび)、友達(ともだち)と映画(えいが)を見(み)に行(い)こうと思(おも)っています。
Chủ nhật tuần này ,tôi định đi xem phim cùng với bạn.
4.
Vる +つもりです。Dự định làm V
Vない +つもりです。
+dự định chắc chắn hơn.
来年(らいねん)、結婚(けっこん)するつもりです。
Tôi năm tới ,dự định kết hôn.
外国(がいこく)へ行(い)くつもりはない。( nhấn mạnh)
Không có dự định đi nước ngoài.
= 外国(がいこく)へ行(い)かないつもりです。
Dự định không đi nước ngoài.
5.
Vる
N +の + 予定(よてい)です。(dự định làm V)
+ Thông báo về một dự định do 1 người nào đó sắp xếp.
9月(がつ)のおわりに国(くに)へ帰(かえ)る予定(よてい)です。
Dự định trở về nước vào cuối tháng 9.
部長(ぶちょう)は来週(らいしゅう)の月曜日(げつようび)にハノイへ出張(しゅっちょう)する予定(よてい)です。
Trưởng phòng dự định thứ hai tuần sau đi công tác ở Hà nội.
飛行機(ひこうき)は6時(じ)に着(つ)く予定(よてい)です。
Máy bay dự định đến lúc 6 giờ.
6.まだ + Vていません。( vẫn chưa làm V)
夏休(なつやす)みの予定(よてい)はまだ決(き)めていません。
Dự định kỳ nghỉ hè vẫn chưa quyết định.
もう12時(じ)だ。昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べましたか。
Đã 12 giờ .đã ăn cơm chưa vậy?
=>いいえ、まだ食(た)べていません。
Không , vẫn chưa ăn.
12時半(じはん)に食(た)べようと思います。
Định là 12 giờ 30 ăn cơm.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét