LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Hai, 24 tháng 3, 2014

Ngữ pháp tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài số 46


1.~ V-る + ところです。(nhấn mạnh sắp sửa xảy ra V)

Chỉ ai đó sắp sửa làm hay thực hiện 1 hành động nào đó : + ちょうど今から / これから



試験(しけん)はもう始(はじ)まりましたか。

Trận đấu đã bắt đầu chưa?

=>ちょうど今(いま)から始(はじ)まるところです。

Sắp sửa bắt đầu.



薬(くすり)はもう飲(の)みましたか。

Thuốc đã uống chưa vậy?

=>これから飲(の)むところです。

Từ bây giờ uống.



2.~ V-て + いる + ところです。(nhấn mạnh hđ đang xảy ra v)

Đang làm hành động nào đó.



論文はもう出しましたか。

Luận văn đã nộp chưa vậy?

=>いいえ、今書いているところです。

Chưa , bây giờ đang viết.



結婚式はもう決めましたか。

Lễ kết hôn đã quyết định chưa vậy?

=>いいえ、今、相談してところです。

Chưa , bây giờ đang thảo luận .



3.~ V-た + ところです。( vừa hoàn tất một hành động V tức thì)

会議(かいぎ)はもう終(お)わりましたか。

Cuộc họp đã kết thúc chưa vậy?

=>はい、たった今終(いまお)わったところです。

Vâng , vừa kết thúc .



バスはもう出(で)ましたか。

Xe buýt đã chạy chưa vậy?

はい、たった今出(いまで)たところです。

Vâng , vừa chạy .



4.~ V-た + ばかりです。( vừa mới làm V )

Vừa mới là V và một khoảng thời gian sau mới nhớ.



先週退院(せんしゅうたいいん)したばかりですから、まだスポーツはできません。

Vì tuần trước vừa mới ra viện nên không thể chơi thể thao.



さっき彼(かれ)に会(あ)ったばかりなのに、今覚(いまおぼ)えています。

Mặc dù vừa gặp lúc nãy mà bây giờ thấy nhớ.



+ tóm lại :

これから食(た)べるところです。

Từ bây giờ ăn .(hay - sắp sửa ăn )



今食(いまた)べているところです。

Bây giờ đang ăn

たった食(た)べたところです。

Vừa mới ăn xong.



さっき食(た)べたばかりです。

Vừa ăn xong lúc nãy.



5.V-る 

V-ない

なadj  + な  + はずです。( chắc ~ , chắc chắn ~ )

いadj    

N    + の 

Dùng để diễn tả người nói muốn xác nhận một việc gì đó .



あのレストランはおいしいですか。

Nhà hàng kia ăn ngon phải không ?

=>ええ、案内書(あんないしょ)に書(か)いてありますから、おいしいはずです。

Vâng , vì là có ghi hướng dẫn chắc chắn là ngon.



荷物(にもつ)は明日着(あすつ)くはずです。

Hành lý chắc chắn ngày mai đến nơi.



課長(かちょう)はドイツ語(ご)が上手(じょうず)なはずです。

Trưởng ban chắc chắn giỏi tiếng Đức .

あのスーパーは明日(あした)は休みのはずです。

Siêu thị kia chắc chắn ngày mai nghỉ.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét