1.
V-る(辞書(じしょ))
N + の + ために(vì)、~ V2。(làm V2 để vì V.)
何 + の
+ ように( nghĩa vì ) : dùng để phòng tránh một việc gì đó
+ために( nghĩa vì ): dùng để chỉ mục đích.
自分(じぶん)の店(みせ)を持(も)つために、一生懸命働(いっしょうけんめいはたら)いています。
Đang chăm chỉ làm việc vì quản lý quán của mình.
弁護士(べんごし)になるために、法律(ほうりつ)を勉強(べんきょう)するつもりです。
Dự định học pháp luật vì trở thành luật sư.
日本語(にほんご)の勉強(べんきょう)のために、電子辞書(でんしじしょ)を買(か)うつもりです。
Dự định mua máy kim từ điển vì học tiếng Nhật.
+ xấu,tốt , tiện lợi , có ích , sử dụng … cho V hay N
V-る + の + に (いい、悪い、便利、使う、役に立つ)
N + に (いい、悪い、便利、使う、役に立つ)
(để / cho V hay N )
やかんはお湯(ゆ)を沸(わ)かすのに使(つか)います。
Am sử dụng cho nấu nước sôi.
ここは駅(えき)から遠(とお)いですから、会社(かいしゃ)に通(かよ)うのに便利(べんり)です。
Chỗ này vì là nhà ga xa nên tiện lợi cho việc đi đến công ty.
Coopmarkスーパーができましたよ。買(か)い物(もの)に便利(べんり)です。
Đã xây dựng xong siêu thị Coopmark tiện lợi cho mua sắm.
2. Số lượng + は / も ~ 。
+ số lượng + は : biểu hiện số lượng tối thiểu mà người nói đã ước lượng .
+ số lượng + も : biểu hiện tâm trạng không mong đợi rằng số lượng nhiều hơn người nói đã đến .
サイゴンで一(いっ)か月家(げついえ)を借(か)りるのにいくらかかりますか。
Mất bao nhiêu tiền cho thuê nhà ở Sài gòn?
=> 一か月200万ドンはかかります。
Mất 2.000.000 đồng một tháng.
=>200万ドンもかかるんです。
Mất nhiều hơn 2.000.000 đồng。
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét