LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Hai, 24 tháng 3, 2014

Ngữ pháp tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài số 40


1
V 普通形(ふつうけい)
いadj 普通形(ふつうけい)   +  か、 ~ 。( nghi vấn từ )
なadj / N  だ

会議(かいぎ)はいつ終(お)わるか、分(わ)かりません。
Cuộc họp thì không có biết khi nào kết thúc.

プレゼントは何(なに)がいいか、教(おし)えてください。
Quà tặng thì hãy chỉ tôi cái gì thì tốt.

2.V 普通形(ふつうけい)
いadj 普通形(ふつうけい)   + かどうか、~ 。(không biết ~ hay không)
なadj / N  だ

今日先生(きょうせんせい)が来るかどうか、分(わ)かりません。
Hôm nay cô giáo không biết có đến hay không nữa.

あのレストランはおいしいかどうか、分かりません。
Nhà hàng kia không biết có ngon hay không nữa.

3.V-て + みる。( thử làm V )

このコーヒーを飲(の)んでみます。
Hãy thử uống cà phê này.

明日都合(あしたつごう)がいいかどうか、ミラーさんに聞(き)いてみてください。
Ngày mai không biết có thuận lợi hay không hãy thử hỏi chị Mira.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét