1. Cách chia động từ thể -ta
ます (thể masu)
| ||
Nhóm I
|
会います
待ちます 帰ります 読みます 遊びます 死にます
書きます
行きます 急ぎます 話します |
会った
待った 帰った 読んだ 遊んだ 死んだ
書いた
行った 急いだ 話した |
Nhóm II
|
食べます
寝ます 覚えます 止めます 見ます 起きます 着ます |
食べた
寝た 覚えた 止めた 見た 起きた
着た
|
Nhóm II
|
します
来ます |
した
来た |
2.V-た + こと + が + あります。(đã từng làm gì đó )
V-た + こと + が + ありません。(chưa từng làm gì đó )
Dùng để nói về kinh nghiệm hay việc mình từng trải , từng làm.
私(わたし)は馬(うま)に乗(の)ったことがあります。
Tôi đã từng cưỡi ngựa.
私(わたし)はすしを食(た)べたことがあります。
Tôi đã từng ăn món sushi.
相撲(すもう)を見(み)たことがありますか。
Bạn đã từng xem sumou chưa vậy?
はい、あります。
Vâng , có xem.
はい、いちどあります。
Vâng , có xem một lần.
いいえ、ありません。
Không , không có xem.
はい、なんどもあります。
Vâng , tôi xem nhiều lần rồi.
いいえ、いちどもありません。
Không , một lần cũng chưa xem
北海道(ほっかいどう)へ行(い)ったことがありますか。
Bạn đã đến Hokkaidou chưa vậy?
はい、いちどあります。2年(ねん)まえに、友達(ともだち)と行(い)きました。
Vâng , tôi có đến một lần . trước đây 2 năm đã đi cùng với bạn.
その映画(えいが)を見(み)たことがありません。
Tôi chưa từng xem phim đó.
3.V-たり、V-たり + します。(lúc làm cái này, lúc làm cái kia )
Dùng để liệt kê 2 hay 3 hành động tiêu biểu.
毎晩(まいばん)、本(ほん)を読(よ)んだり、音楽(おんがく)を聞(き)いたりします。
Mỗi tối lúc thì nghe nhạc, lúc thì đọc sách.
先週(せんしゅう)の日曜日(にちようび)、洗濯(せんたく)したり、掃除(そうじ)します。
Chủ nhật tuần trước lúc thì dọn dẹp, lúc thì giặt giũ.
夏休(なつやす)み友達(ともだち)と遊(あそ)びに行(い)ったり、釣りに行ったりしたいです。
Kỳ nghỉ hè lúc thì muốn đi câu cá, lúc thì muốn đi chơi cùng với bạn.
N + に
Diễn tả sự biến đổi của vật hay người.
マイさんの日本語(にほんご)は上手(じょうず)になりましたね。
Tiếng nhật của Mai đã trở nên giỏi nhỉ.
これから、だんだんあつくなります。
Từ bây giờ, dần dần nóng lên.
テレサちゃんは十歳(じゅうさい)になりました。
Bé Teresa đã 10 tuổi.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét