旅 リョ、たび ( chữ lữ )
旅(たび) : du lịch
旅行(りょこう) : đi du lịch
旅館(りょかん) : quán trọ
教 キョウ、おしえる ( chữ giáo )
教(おし)える : chỉ , dậy
教室(きょうしつ) : phòng học
教師(きょうし) : thầy giáo, giáo viên
教会(きょうかい) : nhà thờ
習 シュウ、ならう ( chữ tập )
習(なら)う : học
学習(がくしゅう) : học tập
練習(れんしゅう) : luyện tâp
復習(ふくしゅう) : ôn tập
勉 ベン ( chữ miễn)
勉強(べんきょう)(する): học tập
強 キョウ、つよい ( chữ cưỡng )
強(つよ)い : mạnh mẽ
勉強(べんきょう) : học tập
強力(きょうりょく) : có sức mạnh
強風(きょうふう) : gió mạnh
花 カ、はな ( chữ hoa)
花(はな) : hoa
花火(はなび) : pháo hoa
花見(はなみ) : ngắm hoa anh đào
花瓶(かびん) : lọ hoa
歩 ホ、ポ、あるく ( chữ bộ )
歩(ある)く: đi bộ
歩道(ほどう) : đường dành cho người đi bộ
歩行者(ほこうしゃ) : người đi bộ
散歩(さんぽ) : đi dạo
待 タイ、まつ ( chữ đãi )
待(ま)つ : chờ đợi
待合室(まちあいしつ) : phòng đợi
招待(しょうたい) : chiêu đãi
待遇(たいぐう) : đối đãi
立 リツ、たつ ( chữ lập )
立(た)つ: đứng
立場(たちば) : lập trường
国立(こくりつ) : quốc lập
立派(りっぱ) : giỏi, xuất sắc
止 シ、とめる、とまる ( chữ chỉ )
止(や)める : ngăn chặn
止(と)まる : dừng lại
車(くるま)を止(と)める: chặn xe lại
車(くるま)が止(と)まる : xe dừng lại
中止(ちゅうし)する : đình chỉ
禁止(きんし)する : cấm chỉ
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét