1. ~たら、 ~ 。
V
い/ なadj ( quá khứ thể ngắn) + ら、 ~ 。( nếu , sau khi ~)
N
+ Dùng để nêu lên một điều kiện giả định :(nếu , giả sử )
「もし」雨(あめ)が降(ふ)ったら、出(で)かけません。
Nếu trời mưa thì không đi ra ngoài.
「もし」お金(かね)がたくさんあったら、大(おお)きい家(うち)を買(か)います。
Nếu có nhiều tiền thì mua ngôi nhà lớn.
安(やす)かったら、パソコンを買(か)いたいです。
Nếu giá rẻ thì tôi muốn mua máy tính.
+ Dùng để nêu lên một điều kiện có dự định : ( sau khi ) một hành động đã xảy ra rồi thì kéo theo hành động khác diễn ra theo dự định.
大学(だいがく)を出(で)たら、すぐ働(はたら)きます。
Sau khi tốt nghiệp đại học thì đi làm ngay.
授業(じゅぎょう)が終(お)わったら、何(なに)をしますか。
Sau khi kết thức giờ học thì bạn làm cái gì?
昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べたら、一緒(いっしょ)に買(か)い物(もの)に行(い)きましょう。
Sau khi ăn xong bữa trưa thì cùng đi mua sắm nhé.
2. ~ ても、 ~
V-て
いadj + くて + も、 ~ 。( mặc dù , ~ nhưng mà )
N/ なadj + で
雨(あめ)が降(ふ)っても、学校(がっこう)へ行(い)きます。
Mặc dù trời mưa nhưng vẫn đến trường.
頭(あたま)が痛(いた)くても、勉強(べんきょう)しなければなりません。
Mặc dù đau đầu nhưng vẫn phải học bài.
いくらきらいでも、食(た)べます。
Mặc dù ghét đến cỡ nào nhưng vẫn ăn.
熱(ねつ)があったら、学校(がっこう)を休(やす)みますか。
Nếu bị sốt thì có nghỉ học không?
=>はい、熱(ねつ)があったら、学校(がっこう)を休(やす)みます。
Vâng , khi bị sốt thì nghỉ học.
=>いいえ、熱(ねつ)があっても、学校(がっこう)を休(やす)みません。
Không, mặc dù bị sốt nhưng mà không nghỉ học.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét