LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Tư, 26 tháng 3, 2014

Học kanji N3 Từ Hán có trong tiếng Việt nhưng không có trong tiếng Nhật (Phần 4)


Từ Hán có trong tiếng Việt nhưng không có trong tiếng Nhật:

Thí dụ: Người Việt nói «bang giao» 邦交, người Nhật không hề nói vậy, chỉ nói «quốc giao» 国交 (こっこうkokkō). Tương tự (Việt/Nhật):
báo chí      報誌   → 新聞雑誌 (しんぶんざっし shinbunzasshi)
bảo đảm    保担   →  保証 (ほしょう hoshō)
biện pháp   辦法   → 方策 (ほうさく hōsaku) –
bưu điện    郵電   → 郵便 (ゆうびん yūbin)
công nhân  工人   →  労働者 (ろうどうしゃ rōdōsha)
ca sĩ          歌士   →  歌手 (かしゅ kashu) 
chân dung  真容   → 肖像 (しょうぞう shōzō)
chuyên gia 專家    → 専門家 (せんもんか senmonka)
cố đô         故都   → 古都 (こと koto)
dân số        民數   → 人口 (じんこう jinkō)
đại diện      代面   → 代理 (だいり dairi)
đào tạo       陶造   → 養成 (ようせい yōsei)
điều khiển   調遣   → 監督 (かんとく kantoku)
định cư       定居   → 定住(ていじゅう teijū)
đính hôn     訂婚   → 婚約 (こんやくkonyaku)
du lịch        遊歷    → 旅行 (りょこう ryokō)
dự thảo       預草   → 草案 (そうあん sōan)
giải khát      解渴   → 清涼飲料 (せいりょういんりょう seiryōinryō)
giải trí         解智   →  娯楽 (ごらく goraku)
giải pháp     解法   → 解決策 (かいけつさく kaiketsusaku)
hải đăng     海燈    → 燈台 (とうだい tōdai)
hải phận      海分   → 領海 (りょうかい ryōkai)
hình ảnh     形影    → 映像 (えいぞう eizō)
hội thảo      會討    → 討論会 (とうろんかい tōronkai)
khán giả     看者    → 観客 (かんきゃく kankyaku)
kinh niên     經年   → 慢性 (まんせい mansei)
lạc hậu       落後    → 後進 (こうしん kōshin)
lãnh đạo     領導    → 指導者 (しどうしゃ shidōsha)
liên doanh   聯營    → 合弁 (ごうべん gōben)
ly dị            離異    → 離婚 (りこん rikon)
nhạc sĩ       樂士    → 音楽家 (おんがくか ongakuka)
nghệ sĩ       藝士    → 芸術家 (げいじゅつか geijutsuka)
ngoại tệ      外幣    → 外貨 (がいか gaika)
phụ trách    負責    → 担当 (たんとう tantō)
sinh viên     生員    → 学生 (がくせい gakusei)
tài khoản     財款    → 口座 (こうざ kōza)
thành phố    城鋪    → 市 (し shi)
thuận lợi      順利    → 有利 (ゆうり yūri)
thương lượng 商量 →  交涉 (こうしょう kōshō)
tiềm năng     潛能    →  潜在能力 (せんざいのうりょく senzainōryoku)
tiềm thức      潛識    →  潜在意識 (せんざいいしき senzaiishiki)
tiếp thị          接市    → 市場調査 (しじょうちょうさ shijōchōsa)
tổng đài        總台    →  交換台 (こうかんだい kōkandai)
tranh chấp    爭執    →   紛争 (ふんそう funsō)
từ trần          辭塵    →  逝去 (せいきょ seikyo)

ủy ban          委班    →  委員会 (いいんかい iinkai)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét