駅 エキ ( chữ dịch )
駅(えき) : nhà ga
東京駅(とうきょうえき) : nhà ga tokyo
駅長(えきちょう) : trưởng ga
駅前(えきまえ) : trước nhà ga
駅員(えきいん) : nhân viên ga
発駅(はつえき) : ga xuất phát
着駅(ちゃくえき) : ga đến
各駅(かくえき) : các ga
電 デン ( chữ điện )
電話(でんわ) : điện thoại
電話番号(でんわばんごう) :số điện thoại
電車(でんしゃ) : xe điện
電卓(でんたく) : máy tính bỏ túi
電気(でんき) : điện
電球(でんきゅう) : bóng đèn
電池(でんち) : cục pin
祝電(しゅくでん) : điện chúc mừng
車 シャ ( chữ xa )
自動車(じどうしゃ) : xe ô tô
自転車(じてんしゃ) : xe đạp
車(くるま) : xe hơi
自家用車(じかようしゃ): xe riêng
消防車(しょうぼうしゃ) : xe cứu hỏa
車庫(しゃこ) : nhà xe , gara
山車(だし) : xe hoa ( lễ hội )
自 ジ、シ、みずから ( chữ tự )
自分(じぶん) : bản thân
自動(じどう) : tự động
自由(じゆう)に : 1 cách tự do
各自(かくじ) : mọi người
自然(しぜん) : tự nhiên
自信(じしん) : tự tin
自(みずか)ら : chình mình
自慢(じまん) : tự mãn
自記(じき) : tự kỷ
運 ウン、はこぶ ( chữ vận
運転(うんてん)(する): vận chuyển
運転手(うんてんしゅ) : tài xế
幸運(こううん) : vận may
運賃(うんちん) : tiền cước phí
運(はこ)ぶ :vận chuyển
運命(うんめい) : số mệnh
動 ドウ、うごく、うごかす ( chữ động )
動物(どうぶつ) : động vật
動物園(どうぶつえん) : sở thú
動作(どうさ) :động tác
操作(そうさ) : thao tác
活動(かつどう) : hoạt động
運動会(うんどうかい) : hội thể thao
動(うご)く : di chuyển
動(うご)かす : làm chuyển động
送 ソウ、おくる ( chữ tống )
送(おく)る : gửi
見送(みおく)る : tiễn , tiễn đưa
送金(そうきん) : gửi tiền
切 セツ、き、きっ ( chữ thiết )
切(き)る: cắt , chặt
腹切(はらきり) : mổ bụng tự sát
切手(きって): tem thư
大切(たいせつ) : quan trọng
貸 タイ、かす ( chữ thải )
貸(か)す: cho vay , cho thuê
貸(か)し出(だ)し : khoản nợ
賃貸(ちんたい) : cho thuê
借 シャク、シャツ、かりる ( chữ tá )
借(か)りる : mượn , vay
借用書(しゃくようしょ) : giấy nợ
借地(しゃくち) : đất thuê
借金(しゃっきん) : tiền nợ
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét