1. Vて 形
ます (thể masu)
|
て(thể te)
| |
Nhóm I
|
会います
待ちます 帰ります 読みます 遊びます 死にます
書きます
行きます 急ぎます 話します |
会って
待って 帰って 読んで 遊んで 死んで
書いて
行って 急いで 話して |
Nhóm II
|
食べます
寝ます 覚えます 止めます 見ます 起きます 着ます |
食べて
寝て 覚えて 止めて 見て 起きて 着て |
Nhóm III
|
します
来ます |
して
来て |
2. V―て + ください ( hãy ~ , vui lòng ~)
Cách dùng:
· Để yêu cầu người đối diện.
· Nhờ vả
· Mời mọc
ここに名前(なまえ)を書(か)いてください。
Hãy viết tên vào chỗ này.
すみませんが、この漢字(かんじ)の読(よ)み方(かた)を教(おし)えてください。
Xin lỗi , hãy chỉ cách đọc chữ Kanji này.
また遊(あそ)びに来(き)て下(くだ)さい。
Lần sau đến chơi nữa nhé.
速(はや)く話(はな)してください。
Xin vui lòng nói nhanh lên.
多いのを取ってください。
Hãy lấy nhiều ..
3.V-ます + ましょうか。(làm giúp ~)
+ Đề xuất 1 hành động mà mình đang làm giúp ( một cách bộc phát )
てつだいましょうか。
Tôi giúp đỡ bạn nhé.
あついですね。まどをあけましょう。
Nóng nhỉ .tôi mở cửa giúp bạn nhé .
ええ、すこしあけてください。
Vâng , hãy mở một chút .
いいえ、けっこうです。
Không, đủ rồi ( ngụ ý không cần giúp đỡ )
テレビをつけましょうか。
Tôi bật tivi giúp bạn nhé.
ええ、おねがいします。
Vâng , xin làm ơn ( đồng ý )
4.V-て + います。(đang ~ )
+ Chỉ hành động đang xảy ra.
今日本語(いまにほんご)を勉強(べんきょう)しています。
Bây giờ đang học tiếng Nhật.
妹(いもうと)は手紙(てがみ)を書(か)いています。
Em gái tôi đang viết thư.
雨(あめ)が降(ふ)っています。
Trời đang mưa.
田中(たなか)さんは本(ほん)を読(よ)んでいますか。
Anh Tanaka đang đọc sách phải không ?
はい、読(よ)んでいます。
Vâng , đang đọc sách.
いいえ、読んでいません。
Không, không có đọc sách.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét