LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Sáu, 21 tháng 3, 2014

Bài 3 : Học kanji sơ cấp ( 犬、高、安、大、小、新、古、青、白、赤)



 犬 ケン、いぬ ( chữ quyển )
犬(いぬ) : con chó
日本犬(にほんけん) : chó nhật
番犬(ばんけん) : chó giữ nhà
野犬(やけん) : chó hoang
犬小屋(いぬごや) : chuồng chó
子犬(こいぬ) : chó con
犬肉(いぬにく) : thịt chó
 
高 コウ、たかい、たか、たかまる、たかめる ( chữ cao )
高校(こうこう) : trường cấp 3
高(たか)い : cao
高(たか)さ : chiều cao
高(たか)まる : tăng cao, đề cao
高(たか)める : nâng cao , đề cao
高速(こうそく) : tốc độ cao
高速道路(こうそくどうろ) : đường cao tốc
高圧(こうあつ) :cao áp , áp chế

安 アン、やすい ( chữ yên )
安心(あんしん) : an tâm
安全(あんぜん) :an toàn
安価(あんか) : giá ổn định
安(やす)い : rẻ
安(やす)らか : thanh bình , yên lặng
安定(あんてい) : ổn định

大 ダイ、タイ、おお、おおきい、おおいに ( chữ đại)
大学(だいがく) : đại học
大事(だいじ) : quan trọng , việc lớn
大丈夫(だいじょうぶ) : bền , chắc , không sao
大工(だいく) : thợ mộc
大会(たいかい) : đại hội
大国(たいこく) : cường quốc
大切(たいせつ) : quan trọng
大戦(たいせん) : cuộc đại chiến
大(おお)きい : lớn , to
大(おお)きさ : độ lớn
大勢(おおぜい) : nhiều người
大蔵省(おおくらしょう) : bộ tài chính
大臣(だいじん) : bộ trưởng

小 ショウ、ちいさい、こ、あ ( chữ tiểu)
小学生(しょうがくせい) : học sinh tiểu học
小説(しょうせつ) : tiểu thuyết
小(ちい)さい: nhỏ , chút xíu
小林(こばやし) : họ của người nhật
小川(おがわ) :họ tên người nhật , suối , sông nhỏ
小豆(あずき) : đậu đỏ

新 シン、あたらしい、あらた、にい ( chữ tân )
新年(しんねん) : năm mới
新聞(しんぶん) : tờ báo
新婚(しんこん) : tân hôn , mới cưới
新鮮(しんせん) : tươi , mới
新入社員(しんにゅうしゃいん) :nhân viên mới
新幹線(しんかんせん) : tàu shinkansen
新(あたら)しい :mới
新(あら)た: được làm mới
新潟(にいがた) : thành phố niigata

古 コ、ふるい、ふるす ( chữ cổ )
小代(こだい) : cổ đại
古典(こてん) : cổ điển
古物商(こぶつしょう) : cửa hàng bán đồ cổ
古城(こじょう) : thành cổ , lâu đài cổ
古(ふる)い : cũ , già , cổ
古手(ふるて) : nhân viên lâu năm
古本屋(ふるほんや): tiệm sách cũ
小寺(こでら) : ngôi chùa cổ
古里(ふるさと) : quê hương

青 セイ、あお、あおい ( chữ thanh )
青果(せいか) : rau quả
青果市場(せいかいちば) : chợ rau quả
青少年(せいしょうねん) : thanh xuân, tuổi trẻ
青年(せいねん) : thanh niên
青(あお)い : xanh
青(あお) : màu xanh
青森(あおもり) : thành phố xanh aomori
青豆(あおまめ) :đậu xanh
青天井(あおてんじょう) : bầu trời xanh

白 ハク、しろ、しら、しろい ( chữ bạch )
白衣(はくい) : trang phục màu trắng
白(しろ) : màu trắng
白(しろ)い : màu trắng
白水(しろみず) : nước vo gạo màu trắng
白身(しろみ) : thịt mỡ, lòng trứng trắng
白酒(しろざけ) : rượu trắng
白鼠(しろねずみ) : chuột bạch
白髪(しらが) : tóc trắng
白雲(しらくも) : mây trắng
白人(はくじん) : người da trắng
白砂(はくさ) : cát trắng
白雉(はくち) : thằng ngốc

赤 セキ、あか、あかい、あからむ、あからめる ( chữ xích)
赤道(せきどう) : xích đạo
赤痢(せきり) : bệnh kiết lỵ
赤外線(せきがいせん) : tia hồng ngoại
真(ま)っ(っ)赤(か):đỏ trói
赤(あか) : màu đỏ
赤(あか)ちゃん : em bé , trẻ sơ sinh
赤(あか)い: màu đỏ
赤(あか)ん坊(ぼう) : trẻ sơ sinh
赤信号(あかしんごう) : đèn đỏ

赤字(あかじ) : sự thua lỗ , hao hụt

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét