LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Sáu, 21 tháng 3, 2014

Bài 2 : Học kanji sơ cấp(午、前、後、近、間、右、左、外、男、女)


午 ゴ ( chữ ngọ )
午後(ごご) : buổi chiều ( PM)
午前(ごぜん) : buổi sáng (AM)
午(うま) : ngựa,con giáp thứ 7
正午(しょうご) : giữa trưa

前 ゼン、まえ ( chữ trước )
~前(まえ):trước ( thời điểm)
紀元前(きげんぜん) : trước công nguyên
午前(ごぜん) : buổi sáng ( AM)
前日(ぜんじつ): ngày hôm trước
前途(ぜんと) : tiền đồ , tương lai
前菜(ぜんさい) : món khoái vị
前半(ぜんはん) : hiệp 1 ( bóng đá )
前(まえ) : phía trước , trước
~前(まえ) : trước ~
大学前(だいがくまえ) : trước trường đại học
結婚前(けっこんまえ) : trước khi kết hôn
十年前(じゅうねんまえ) : trước đây 10 năm
前向(まえむ)き : hướng về phía trước

後 ゴ、コウ、うしろ、あと、おくれる ( chữ hậu )
後(うし)ろ : phía sau , đằng sau
後(あと) : việc còn lại , phía sau , đằng sau
卒業後(そつぎょうご) : sau khi tốt nghiệp
後妻(ごさい) : vợ sau, vợ thứ
後日(ごじつ) : sau này , ngày sau
後家(ごけ) : quả phu
後続(こうぞく) : sự tiếp tục , sự nối tiếp

近 キン、ちかい ( chữ cận )
近所(きんじょ) : hàng xóm , lân cận , bên cạnh
近視(きんし) : sự cận thị
近年(きんねん) : những năm gần đây
近(ちか)い : gần
近(ちか)く: gần đây

間 カン、ケン、ゲン、あいだ、ま ( chữ gian , gián)
時間(じかん) : thời gian
人間(にんげん) : con người
間(あいだ) : khoảng giữa , trong lúc
間(ま) : căn phòng
仲間(なかま) : bạn bè , bạn thân
居間(いま) : phòng khách
間違(まちが)い : sai , lỗi

右 ウ、ユウ、みぎ : ( chữ hưu )
右側(みぎがわ) : phía bên phải
右手(みぎて) : tay phải
右利(みぎき)き : sự thuận tay phải
右折(うせつ) : sự quẹo phải
右(みぎ) : bên phải

左 サ、ひだり ( chữ tả )
左右(さゆう) : trái phải
左側(ひだりがわ) : phía bên trái
左折(させつ) : sự quẹo trái
左手(ひだりて) : tay trái
左折禁止(させつきんし) : cấm quẹo trái
左(ひだり) : bên trái

外 ガイ、そと、ほか、はずす、はずれる ( chữ ngoại )
外国(がいこく) : nước ngoài
外見(がいけん) : bên ngoài , vẻ bên ngoài
外貨(がいか) : ngoại tệ
外相(がいしょう) : bộ trưởng ngoại giao
外出(がいしゅつ) : sự đi vắng
外(そと) : bên ngoài
外(ほか) : khác , ngoài ra
外(はず)す : gỡ rời ra , tháo , cửi , mở
外(はず)れる : thoát ra , rời ra

男 ダン、ナン、おとこ ( chữ nam )
男子(だんし) : cậu bé , đàn ông , con trai
男性(だんせい) : đàn ông , nam tính
長男(ちょうなん) : trưởng nam
次男(じなん) : con trai thứ
男(おとこ)の人(ひと) : người đàn ông
男(おとこ)の子(こ): thằng bé , đứa trẻ trai
男(おとこ): đàn ông , phái nam

女 ジョ、ニョ、おんな ( chữ nữ )
女王(じょおう) : nữ hoàng
女子(じょし) : con gái , phụ nữ
女性(じょせい) : nữ tính
長女(ちょうじょ) :trưởng nữ
女(おんな)の人(ひと) : người phụ nữ
女(おんな)の子(こ) : đứa bé nữ

乙女(おとめ) : người hầu

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét