LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Tư, 26 tháng 3, 2014

Học kanji N3 đồng từ và đồng nghĩa nhưng thứ tự chữ bị đảo ngược (Phần 2)


Đồng từ và đồng nghĩa nhưng thứ tự chữ bị đảo ngược:
ủi an       : 慰安 (いあん ian)
đơn giản : 簡単 (かんたん kantan)
giai đoạn : 段階 (だんかい dankai)
gia tăng   : 増加 (ぞうか zōka)
giới hạn   : 限界 (げんかい genkai)
giới thiệu : 紹介 (しょうかい shōkai)
hạn chế   : 制限 (せいげん seigen)
hoà bình  : 平和 (へいわ heiwa)
kích thích : 刺激 (しげき shigeki)
kiểm điểm: 点検 (てんけん tenken)
kinh nguyệt: 月経 (げっけい gekkei) 
lương thực: 食糧 (しょくりょう shokuryō)
ngoại lệ   : 例外 (れいがい reigai)
sở đoản  : 短所 (たんしょ tansho)
tích lũy    : 累積 (るいせき ruiseki)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét