LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Sáu, 21 tháng 3, 2014

Bài 4 : Học kanji sơ cấp (黒、上、下、父、母、子、手、好、主、肉)


黒 コク、くろ、くろい ( chữ hắc )
黒板(こくばん) : bảng đen
黒人(こくじん) : người da đen
黒点(こくてん) : điểm đen
黒(くろ) : màu đen
黒(くろ)い : màu đen
黒山(くろやま) : đám đông
黒字(くろじ) : có lời , thu nhập có lời
黒星(くろぼし) : sự thua lỗ

上 ジョウ、うえ、うわ、かみ、あげる、あがる、のぼる、のぼす、のぼせる ( chữ thượng )
屋上(おくじょう) : sân thượng
上(うえ) : phía trên
上着(うわぎ) : áo khoác
川上(かわかみ) : thượng nguồn
上品(じょうひん) : chất lượng tốt
上(あ)がる: đi lên
上(あ)げる : nâng lên
上(のぼ)る : đi lên

下 カ、ゲ、した、しも、さげる、さがる、くだる、くだす ( chữ hạ )
下(した) : bên dưới
地下(ちか) : tầng ngầm
地下鉄(ちかてつ) : tàu điện ngầm
下水(げすい) : nước thải trong công nghiệp
下流(かりゅう) : hạ lưu
机(つくえ)の下(した) : phía dưới bàn
靴下(くつした) : vớ , tất
下着(したぎ) : đồ lót
川下(かわしも) : hạ nguồn
下(さ)がる : đi xuống
下(さ)げる : lấy xuống
下(お)りる : xuống
下(お)ろす : hạ xuống

父 フ、ちち ( chữ phụ )
父(ちち) : cha ( tôi)
父親(ちちおや) :cha ( tôi )
父兄(ふけい) : phụ huynh
祖父(そふ) : ông ( nội , ngoại)
お父さん : cha ( người khác)
叔父(おじ) : chú
伯父(おじ) : bác

母 ボ、はは ( chữ mẫu )
母(はは) : mẹ ( tôi)
母親(ははおや) : mẹ ( tôi)
母校(ぼこう) : trường đã học
父母(ふぼ) : cha mẹ
母国(ぼこく) : nước mẹ
祖母(そぼ) : bà ( nội , ngoại )
母乳(ぼにゅう) : sữa mẹ
保母(ほぼ) : người bảo mẫu
お母さん : mẹ ( người khác)
叔母叔母(おばおば) : cô , dì , thím , mợ , bác
母屋(おもや) : tòa nhà chính

子 シ、ス、こ ( chữ tử )
子供(こども) : trẻ em
男子(だんし) : nam
男(おとこ)の子(こ) : con trai
様子(ようす) : tình trạng
電子(でんし) : điên tử
椅子(いす) : cái ghế
子犬(こいぬ) : chó con

手 シュ、て ( chữ thủ)
拍手(はくしゅ) : vỗ tay
手段(しゅだん) : cách làm
助手(じょしゅ) : phụ tá
歌手(かしゅ) : ca sĩ
運転手(うんてんしゅ) : tài xế
選手(せんしゅ) : cầu thủ
手術(しゅじゅつ) : sự phẫu thuật
話(はな)し手(て) : người nói
手足(てあし) : tay chân
手紙(てがみ) : thư từ
手帳(てちょう) : sổ tay
手伝(てつだ)う : giúp đỡ
手袋(てぶくろ) : bao tay
右手(みぎて) : tay phải
上手(じょうず) : giỏi
下手(へた) : dở

好 コウ、このむ、すく、すきな ( chữ hảo )
好物(こうぶつ) : đồ vật ưa thích
友好(ゆうこう) : mối quan hệ hữu nghị
好意(こうい) : thiện ý
好(す)きな :thích
きれい好(ず)きな : sạch sẽ
好(この)む: thích
好(この)み : mong muốn
好(す)き好(この)む : rất thích
好(す)き好(ず)き : ưa thích riêng

主 シュ、ぬし、おも ( chữ chủ )
主要(しゅよう) : quan trọng
主役(しゅやく) : vai diễn chính
主人(しゅじん) : ông chủ
家主(やぬし) : chủ nhà
主題(しゅだい) : chủ đề
共産主義(きょうさんしゅぎ) : chủ nghĩa cộng sản
社会主義(しゃかいしゅぎ) : chủ nghĩa xã hội
資本主義(しほんしゅぎ) : chủ nghĩa tư bản
主(おも)な : chủ yếu

肉 ニク : (chữ nhục)
肉(にく) : thịt
牛肉(ぎゅうにく) : thịt bò
豚肉(ぶたにく) : thịt lợn
焼肉(やきにく) : thịt nướng
肉食動物(にくしょくどうぶつ) : động vật ăn thịt
肉屋(にくや) : cửa hàng thịt

肉親(にくしん) : quan hệ ruột thịt

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét