LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Sáu, 21 tháng 3, 2014

Ngữ pháp tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài số 24


1.N(ng cho) + は + 私に」(ng nhận) + N(vật) +くれます。
( một người cho mình một vật gì )

Dùng để diễn tả 1 người có địa vị lớn hơn cho một người có địa vị thấp hơn.

誕生日(たんじょうび)に母(はは)は「私(わたし)に」時計(とけい)をくれました。
Trong ngày sinh nhật mẹ đã cho tôi cái đồng hồ.

先生(せんせい)は「私(わたし)に」日本語(にほんご)の辞書(じしょ)をくれました。
Cô giáo đã cho tôi cuốn từ điển tiếng Nhật.

この靴(くつ)は友達(ともだち)が「私(わたし)に」くれます。
Cái giầy này bạn cho tôi.

きれいなプレゼントですね。誰(だれ)がくれましたか。
Quà tặng đẹp nhỉ .ai cho bạn vậy?

2.「私」(ng cho) + は + N1(ng nhận) + に + N2(vật) + を + V-てあげます。

Tránh dùng người lớn hơn mình và người chưa quen biết.

「私(わたし)」は田中(たなか)さんにCDを貸(か)してあげます。
Tôi cho Tanaka mượn đĩa CD.

私(わたし)はカリナさんに電話番号(でんわばんごう)を教(おし)えてあげました。
Tôi đã cho Karina số điện thoại.

お母さんが病気(びょうき)の時(とき)、何(なに)をしてあげますか。
Khi mẹ bị bệnh thì bạn đã làm cái cái gì?
=>家(いえ)の仕事(しごと)を手伝(てつだ)ってあげます。
Tôi giúp việc nhà cho mẹ.

3.「私」(ng nhận) + は + N1(ng cho) + に + N2(vật) +  を + V-てもらいます。

Dùng để diễn tả 1 việc nào đó vì người nói làm một hành động nào đó.

私(わたし)は田中(たなか)さんにファックスの使(つか)い方(かた)を教(おし)えてもらいました。
Tôi đã được anh Tanaka chỉ cho cách sử dụng máy fax.

私(わたし)はマイさんに傘(かさ)を貸(か)してもらいました。
Tôi đã được chị Mai cho mượn cây dù.

あなたは誰(だれ)に日本語(にほんご)を教えてもらいましたか。
Bạn đã được ai dậy cho tiếng Nhật?

4.N(ng cho) + は + 「私に」(ng nhận) + N(vật) + を + V-てくれます。

Diễn tả 1 ai đó làm 1 cái gì đó cho mình.

小林先生(こばやしせんせい)は私(わたし)に日本語(にほんご)を教えてくれました。
Cô Kobayashi đã dậy cho tôi tiếng Nhật.

田中(たなか)さんは私(わたし)に引(ひ)っ越(こ)しを手伝(てつだ)ってくれました。
Anh Tanaka giúp đỡ cho tôi dọn dẹp nhà.

誰(だれ)が地図(ちず)をかいてくれましたか。
Ai đã vẽ cho bạn bản đồ?
=>アンさんがかいてくれました。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét