1.
V-る(chia thể từ điển )
V-可能形(かのうけい)(chia thể khả năng) + ように、 ~ 。( ~ để , ~ )
V-ない形(けい)(chia thế nai )
Dùng để đề phòng 1 trường hợp nào đó hay dùng để trình bày 1 sự việc lấy kết quả tốt hơn làm mục tiêu.
はやく泳(およ)げるように、毎日練習(まいにちれんしゅう)しています。
Để bơi nhanh thì tôi đang luyện tập mỗi ngày.
日本人(にほんじん)と結婚(けっこん)できるように、日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しなければなりません。
Để kết hôn với người nhật thì tôi phải học tiếng Nhật.
2.V-る(chia thể từ điển )
V-可能形(かのうけい)(chia thể khả năng) + ように + なります。(đã có thể)
V-ない形(けい)(chia thế nai ) + く + なります
やっとバイクにのれるようになりました。
Cuối cùng đã có thể đi được xe máy.
日本語(にほんご)で電話(でんわ)をかけられるようになりました。
Đã có thể gọi điện thoại nói chuyện bằng tiếng Nhật.
3.
V-る + ように + してください。= Vてください
V-ない + ように + してください。= Vないで下さい。
(cố gắng làm gì dó )
+ Dùng để yêu cầu gián tiếp và lịch sự.
もっと野菜(やさい)を食(た)べるようにしてください。
Cố gắng ăn nhiều rau hơn nữa.
明日(あした)、ぜったいに会議(かいぎ)の時間(じかん)に遅(おく)れないでようにしてください。
Ngày mai tuyệt đối không được đến trễ thời gian cuộc họp.
+ Hoặc dùng trong những yêu cầu trực tiếp ngay tại chỗ không dùng ようにしてください。
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét