LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Sáu, 21 tháng 3, 2014

Ngữ pháp tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài số 18


1.N + が + できます。( có thể làm N )
彼(かれ)はテニスができます。
Anh ấy có thể chơi ten –nít .

私(わたし)は料理(りょうり)ができません。
Tôi có thể nấu ăn.

あなたの国(くに)で何歳(なんさい)からバイクの運転(うんてん)ができますか。
Ở đất nước bạn từ mấy tuổi có thể lái xe máy?
十八歳(じゅうはちさい)からできます。
Từ 18 tuổi có thể lái.

2.V-る  +  こと + が + できます。(có thể làm V )

私(わたし)は平仮名(ひらがな)を書(か)くことができます。
Tôi có thể viết chữ Hiragana.

マイさんはピアノを弾(ひ)くことができます。
Mai có thể chơi đàn.

駅(えき)までたばこを吸(す)うことができます。
Đến nhà ga có thể hút thuốc.

3.しゅみ + は  N   +  です。( sở thích của ai đó )
しゅみ + は  V-る + ことです。

アンさんのしゅみはサーカーです。
Sở thích của An là bóng đá.

私(わたし)の趣味(しゅみ)は写真(しゃしん)を撮(と)ることです。
Sở thích của tôi là chụp hình.

趣味(しゅみ)は何(なに)ですか。
Sở thích của bạn là gì?
きってをあつめることです。
Sưu tập tem.

4.V-る      + まえに(trước khi)、 ~
N(thời gian) + の + まえに(trước khi)、 ~
( trước khi ~ , làm ~ )

ご飯(はん)を食(た)べるまえに、手(て)を洗(あら)います。
Trước khi ăn cơm thì rửa tay.

彼女(かのじょ)に会(あ)うまえに、花(はな)を買(か)いに行(い)きます。
Trước khi gặp cô ấy thì đi mua hoa.

昨日寝(きのうね)るまえに、日記(にっき)を書(か)きました。
Ngày hôm qua trước khi đi ngủ đã viết nhật ký.

食事(しょくじ)のまえに、お祈(いの)りをします。
Trước khi ăn cơm thì cầu nguyện.

ご年(ねん)まえに、日本(にほん)へ来(き)ました。
Trước đây 5 năm thì đã đến Nhật bản.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét