LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Sáu, 21 tháng 3, 2014

Bài 1 : Học kanji sơ cấp ( 今、朝、昼、晩、時、分、半、休、毎、何)


今 コン、キン、今 ( chữ kim )
今月(こんげつ) : tháng này
今週(こんしゅう) : tuần này
今晩(こんばん) : tối nay
今度(こんど) : lần này
今日(きょう) : hôm nay
今朝(けさ) : sáng nay
今年(ことし) : năm nay
今(いま) : bây giờ

朝 チョウ、あさ ( chữ triều , triêu )
朝(あさ) : sáng
朝晩(あさばん) : sáng tối
朝日(あさひ) : mặt trời mọc buổi sáng, bình minh
毎朝(まいあさ) : mỗi sáng
朝食(ちょうしょく) : bữa ăn sáng
朝(あさ)ごはん : việc ăn ( cơm ) sáng
朝鮮(ちょうせん) : triều tiên
朝刊(ちょうかん) : báo sáng

昼 チュウ、ひる ( chữ trú )
昼食(ちゅうしょく) : bữa ăn trưa
昼(ひる) : buổi trưa
昼(ひる)ご飯(はん) : việc ăn ( cơm ) trưa
昼休(ひるやす)み : sự nghỉ trưa
昼寝(ひるね) : sự ngủ trưa

晩 バン ( chữ vãn )
晩(ばん) : buổi tối
毎晩(まいばん) : mỗi tối
今晩(こんばん) : tối nay
晩(ばん)ご飯(はん) : việc ăn ( cơm ) tối

晩年(ばんねん) những năm cuối đời
朝晩(あさばん) : buổi sáng và buổi tối
晩婚(ばんこん) : sự kết hôn muộn

時 ジ、とき ( chữ thời )
時間(じかん) : thời gian
時代(じだい) : thời đại
~時(じ) : ~giờ
時限(じげん) : thời hạn
時々(ときどき) : thỉnh thoảng , đôi khi
時計(とけい) : đồng hồ
時刻表(じこくひょう) : thời khóa biểu

分 フン、ブン、プン 、わける、わかれる、わかる ( chữ phân, phần , phận )
分野(ぶんや) : lĩnh vực
十分(じゅうぶん) : đầy đủ
~分(ぶん)(ふん、ぷん、): ~phút
~分(ぶん)する : chia thành ~phần
三分(さんぶん)する:chia thành 3 phần
分解(ぶんかい) : phân giải
自分(じぶん) : tự mình , tự bản thân
分(わ)ける : phân chia , chia ra
分(わ)かる : hiểu , biết
分(わ)かれる : chia ly , chia tay,chia rẽ

半 ハン、なか ( chữ bán )
半(はん)~:nửa ~
半時間(はんじかん) : nửa giờ , nửa tiếng , 30 phút
半世紀(はんせいき) : nửa thế kỷ , 50 năm
半島(はんとう) : bán đảo
半年(はんとし) : nửa năm
半日(はんにち): nửa ngày
半分(はんぶん) : phân nửa
~半(はん):~rưỡi
後半(こうはん) : hiệp 2 ( bóng đá)
後(おく)れる : muộn , trậm , trễ
三時間(さんじかん) : 3 giờ rưỡi , 3 giờ 30 phút
半(なか)ば : 1 nửa , ở giữa , giữa chừng

休 キュウ、やすむ、やすめる、やすまる ( chữ hưu )
休日(きゅうじつ) : ngày nghỉ
休暇(きゅうか) : kỳ nghỉ , ngày nghỉ
休学(きゅうがく) : sự nghỉ học tạm thời
休憩(きゅうけい) : giải lao, tạm nghỉ giữa giờ
休会(きゅうかい) : ngưng hoãn , trì truệ
休(やす)む : nghỉ , dừng , vằng , tạm ngưng
休(やす)み : sự nghỉ vắng mặt , sự nghỉ ngơi , ngày nghỉ
昼休(ひるやす)み : sự nghỉ trưa
夏休(なつやす)み : kỳ nghỉ hè

毎 マイ ( chữ mỗi )
毎日(まいにち) : mỗi ngày , hàng ngày
毎週(まいしゅう) : mỗi tuần , hàng tuần
毎月(まいつき) : mỗi tháng , hàng tháng
毎年(まいとし) : mỗi năm ,hàng năm
毎年(まいねん) : mỗi năm
毎朝(まいあさ) : mỗi sáng
毎晩(まいばん) : mỗi tối
毎度(まいど) :mỗi lần
毎食(まいしょく) : mỗi bữa ăn

何 カ、なん、なんに ( chữ hà )
何人(なんにん) : mấy người , bao nhiêu người
何年(なんねん) : mấy năm
何回(なんかい) : mấy lần
何(なん) : cái gì
何(なに) : cái gì
何(なに)か : cái gì đó

如何物(いかもの) : hàng giả , đồ giả

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét