体 タイ、からだ ( chữ thể )
体(からだ) : thân thể
本体(ほんたい) : đầu
体重(たいじゅう) : thể trọng , cân nặng
重体(じゅうたい) : ốm nặng
運 ウン、はこぶ ( chữ vận)
運(はこ)ぶ : chuyên chở
運(うん) : vận may
運動(うんどう)する : tập thể dục
運送(うんそう) : chuyên trở , vận tải
乗 ジョウ、のる、のせる ( chữ thừa)
乗(の)る: lên ( xe , tàu)
乗(の)り物(もの) : tàu , xe ( phương tiện giao thông)
乗(の)せる : chất , xếp lên
乗客(じょうきゃく): hành khách
乗車(じょうしゃ) : tàu , xe chuyên trở
バスに乗(の)る:lên xe buýt
車(くるま)に荷物(にもつ)を乗(の)せる : xếp hành lý lên xe
乗(の)せてくれませんか: cho tôi di nhờ với
家 ヤ、カ、ケ、いえ、うち ( chữ gia)
家(いえ) : căn nhà
家(うち) : nhà ( của tôi)
大家(おおや) : nhà lớn
家族(かぞく) : gia đình
国家(こっか) : quốc gia
内 ナイ、うち ( chữ nội)
内(うち): bên trong , ở giữa
家内(かない): vợ tôi
国内(こくない) : trong nước
内気(うちき)な :nhút nhát
族 ゾク ( chữ tộc)
家族(かぞく) : gia đình
族長(ぞくちょう) : trưởng dòng họ
民族(みんぞく) : dân tộc
貴族(きぞく) : quý tộc
兄 ケイ、キョウ、あに、おにいさん ( chữ huynh)
兄(あに) : anh ( tôi)
父兄(ふけい) : phụ huynh
兄弟(きょうだい) : anh em
お兄(にい)さん : anh (người khác)
弟 テイ、ダイ、おとうと、おとうとさん ( chữ đệ)
弟(おとうと) : em trai ( tôi)
弟(おとうと)さん : em trai ( người khác)
子弟(してい) : con em
弟子(でし) : đệ tự
奥 おく、おくさん ( chữ áo)
奥(おく) : bên trong
奥(おく)さん : vợ
奥行(おくゆ)き : chiều sâu
奥地(おくち) : vùng sâu , vùng xa
姉 シ、あね、おねえさん ( chữ tỷ )
姉(あね) : chị ( tôi)
お姉(ねえ)さん: chị ( người khác)
姉妹(しまい) : chị em
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét