LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Hai, 24 tháng 3, 2014

Ngữ pháp tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài số 47


1.V-普通形(ふつうけい) + そうです。( ~ nghe nói )



天気予報(てんきよほう)によると、明日(あした)は寒(さむ)くなるそうです。

Theo dự báo thời tiết thì ngày mai nghe nói trời trở lạnh.



クララさんは子供(こども)のとき、フランスに住(す)んでいたそうです。

Anh Kukura nghe nói lúc nhỏ đã sống ở Pháp.

...それでフランス語(ご)も分(わ)かるんですね。

Vì vậy hiểu tiếng Pháp nhỉ.



パワー電気(でんき)の新(あたら)しい電子辞書(でんしじしょ)はとても使(つか)いやすくて、いいそうですよ。

Máy kim từ điển mới của cửa hàng điện Pawa nghe nói vừa dễ sử dụng vừa tốt.

...ええ、わたしはもう買(か)いました。

Vâng , tôi đã mua.



2.V-普通形(ふつうけい) 

いadj普通形(ふつうけい)    

なadj  + な  + ようです。( dường như ~ )

N    + の 



隣(となり)の部屋(へや)に誰(だれ)かいるようです。

Dường như phòng bên cạnh có ai đó.



部長(ぶちょう)はゴルプがきらいなようです。

Quản đốc dường như ghét chơi gol.



どうも事故(じこ)のようです。

Dường như tai nạn .

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét