1.V-普通形(ふつうけい) + そうです。( ~ nghe nói )
天気予報(てんきよほう)によると、明日(あした)は寒(さむ)くなるそうです。
Theo dự báo thời tiết thì ngày mai nghe nói trời trở lạnh.
クララさんは子供(こども)のとき、フランスに住(す)んでいたそうです。
Anh Kukura nghe nói lúc nhỏ đã sống ở Pháp.
...それでフランス語(ご)も分(わ)かるんですね。
Vì vậy hiểu tiếng Pháp nhỉ.
パワー電気(でんき)の新(あたら)しい電子辞書(でんしじしょ)はとても使(つか)いやすくて、いいそうですよ。
Máy kim từ điển mới của cửa hàng điện Pawa nghe nói vừa dễ sử dụng vừa tốt.
...ええ、わたしはもう買(か)いました。
Vâng , tôi đã mua.
2.V-普通形(ふつうけい)
いadj普通形(ふつうけい)
なadj + な + ようです。( dường như ~ )
N + の
隣(となり)の部屋(へや)に誰(だれ)かいるようです。
Dường như phòng bên cạnh có ai đó.
部長(ぶちょう)はゴルプがきらいなようです。
Quản đốc dường như ghét chơi gol.
どうも事故(じこ)のようです。
Dường như tai nạn .
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét