LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Sáu, 21 tháng 3, 2014

Bài 16 : Học kanji sơ cấp (妹、海、計、部、屋、室、窓、開、閉、歌、意、味、天、考)


妹 マイ、いもうと、いもうとさん( chữ muội)
妹(いもうと) : em gái ( tôi)
妹(いもうと)さん: em gái ( người khác)
姉妹(しまい) : chị em
海 カイ、うみ : ( chữ hải )
海(うみ) : biển
海外(かいがい) : nước ngoài
海水(かいすい) : nước biển
海中(かいちゅう) : dưới biển
計 ケイ、はかる ( chữ kế )
計(はか)る: đo lường
時計(とけい) : đồng hồ
会計(かいけい) : kế toán
計画(けいかく)する : kế hoạch
部 ブ ( chữ bộ)
部分(ぶぶん) : bộ phận
部長(ぶちょう) : trưởng phòng
部下(ぶか) : cấp dưới , thuộc hạ
部屋(へや) : căn phòng
屋 オク、や ( chữ ốc)
本屋(ほんや) : tiệm sách
屋根(やね) : mái nhà
屋内(おくない) : trong phòng , nội thất
屋上(おくじょう) : sân thượng
窓 ソウ、まど ( chữ song)
窓(まど) : cửa sổ
窓口(まどぐち) : cửa bán vé
車窓(しゃそう) : cửa xe
同窓会(どうそうかい) : hội cùng trường lớp
開 カイ、あく、ひらく ( chữ khai )
開(あ)く: mở ra ( tự ĐT)
開(ひら)く : mở ra ( tha ĐT)
開会(かいかい)する : khai mạc
開国(かいこく) : mở nước
開校(かいこう) : khai trường
閉 ヘイ、しまる、しめる、とじる、とざす ( chữ bế)
閉(し)まる: đóng lại (tự ĐT)
閉(し)める: đóng lại ( tha ĐT)
閉(と)じる: gập lại
閉(と)ざす: khóa lại
開会(かいかい)する: bế mạc hội nghị
開閉(かいへい)する: đóng mở , tắt bật
意 イ ( chữ ý)
意見(いけん) : ý kiến
意外(いがい) : ngoài dự kiến
意地(いじ) : tâm địa
意識(いしき) : ý thức
味 ミ、あじ、あじわう ( chữ vị)
味(あじ) : mùi vị , gia vị
味(あじ)わう: nếm
意味(いみ) : ý nghĩa
地味(じみ)な giản dị
味方(みかた) : đồng minh
天 テン、あま ( chữ thiên)
天(あま)の川(がわ) : dãy ngân hà
天気(てんき) : thời tiết
天使(てんし) : thiên sứ , thiên thần
天国(てんごく) : thiên đường
考 コウ、かんがえ、かんがえる ( chữ khảo)
考(かんが)え: suy nghĩ
考(かんが)える: suy nghĩ
参考(さんこう)する : tham khảo
長考(ちょうこう) : xem xét lâu

考古学(こうこがく) : khảo cổ học

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét