Học ngữ pháp về địa điểm của người, vật, cách hỏi giá cả, công ty về lĩnh vực gì
1.
ここ / こちら
そこ / そちら + は + N(địa điểm) + です。
あそこ / あちら
ここはきょうしつです。
Chỗ này là phòng học
そこはロビーです。
Chỗ đó là phòng đợi
そちらはじむしょです。
Chỗ đó là văn phòng
あちらはかいだんです。
Chỗ kia là cầu thang.
2.
ここ / こちら
N(địa điểm) + そこ / そちら + です。
あそこ / あちら
きょうしつはここです。
Phòng học là chỗ này
しょくどうはそちらです。
Nhà ăn là chỗ đó .
3. N(địa điểm , người ) + は + どこ/どちら ですか。
事務所(じむしょ)はどこですか。
Văn phòng ở đâu
あそこです。
Ở chỗ kia
先生(せんせい)はどこですか。
Cô giáo ở đâu
事務所(じむしょ)です。
Ở văn phòng.
4.
Câu hỏi: Nの国(くに) + は + どこ/どちら + ですか。
国(くに) + は + N(tên nước) + です。
ミラーさんの国はどちらですか。
Nước của anh Mira là nước nào?
(ミラーさんの国は)アメリカです。(Có thể lược bỏ chủ ngữ ở câu trả lời)
(Nước của anh Mira là) Nước Mỹ.
わたしの国はベトナムです。
Nước của tôi là Việt nam.
田中さんのお国は日本です。
Nước của anh Tanaka là Nhật bản .
お国はどちらですか。
Nước của bạn là chỗ nào .
5.
N(sản phẩn, thương hiệu) + は + 何(なに) の 会社(かいしゃ)ですか。
N là công ty về cái gì
トヨタは何(なん)の会社(かいしゃ)ですか。
Toyota là công ty về cái gì
自動車(じどうしゃ)の会社(かいしゃ)です。
Là công ty về xe ô tô
セイコーはとけいの会社(かいしゃ)です。
Seikou là công ty về đồng hồ
6. ~ + は + どこの N(vật) ですか。(xuất sứ của N)
これはどこのボールペンですか。
Cái này là bút bi của nước nào ?
日本のボールペンです。
Bút bi của Nhật bản
このかばんはどこのですか。( có thể lược bỏ vật)
このかばんはどこのくにですか。
Cặp này của nước nào ?
タイのです。
Của Thái lan.
7. N は いくらですか。( N có giá bao nhiêu )
このノートはいくらですか。
Quyển tập này bao nhiêu tiền ?
2500ドンです。
2500 đồng.
この時計(とけい)はいくらですか。
Đồng hồ này bao nhiêu tiền ?
40.000 万円です。
40.000 yên .
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét