LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Năm, 20 tháng 3, 2014

Ngữ pháp tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài số 3


Học ngữ pháp về địa điểm của người, vật, cách hỏi giá cả, công ty về lĩnh vực gì
1.
ここ / こちら
そこ / そちら  + は  +  N(địa điểm) +  です。
あそこ / あちら

ここはきょうしつです。
Chỗ này là phòng học

そこはロビーです。
Chỗ đó là phòng đợi

そちらはじむしょです。
Chỗ đó là văn phòng

あちらはかいだんです。
Chỗ kia là cầu thang.

2.
           ここ / こちら
N(địa điểm) +    そこ / そちら +  です。
           あそこ / あちら

きょうしつはここです。
Phòng học là chỗ này

しょくどうはそちらです。
Nhà ăn là chỗ đó .

3. N(địa điểm , người ) +  は +  どこ/どちら ですか。

事務所(じむしょ)はどこですか。
Văn phòng ở đâu
あそこです。
Ở chỗ kia

先生(せんせい)はどこですか。
Cô giáo ở đâu
事務所(じむしょ)です。
Ở văn phòng.

4.
Câu hỏi: Nの国(くに) + は + どこ/どちら + ですか。
国(くに)  + は + N(tên nước) + です。

ミラーさんの国はどちらですか。
Nước của anh Mira là nước nào?
(ミラーさんの国は)アメリカです。(Có thể lược bỏ chủ ngữ ở câu trả lời)
(Nước của anh Mira là) Nước Mỹ.

わたしの国はベトナムです。
Nước của tôi là Việt nam.

田中さんのお国は日本です。
Nước của anh Tanaka là Nhật bản .

お国はどちらですか。
Nước của bạn là chỗ nào .

5.
N(sản phẩn, thương hiệu) + は  + 何(なに) の 会社(かいしゃ)ですか。
N là công ty về cái gì

トヨタは何(なん)の会社(かいしゃ)ですか。
Toyota là công ty về cái gì
自動車(じどうしゃ)の会社(かいしゃ)です。
Là công ty về xe ô tô

セイコーはとけいの会社(かいしゃ)です。
Seikou là công ty về đồng hồ

6. ~ + は + どこの N(vật) ですか。(xuất sứ của N)

これはどこのボールペンですか。
Cái này là bút bi của nước nào ?
日本のボールペンです。
Bút bi của Nhật bản
このかばんはどこのですか。( có thể lược bỏ vật)

このかばんはどこのくにですか。
Cặp này của nước nào ?
タイのです。
Của Thái lan.

7.  N は いくらですか。( N có giá bao nhiêu )

このノートはいくらですか。
Quyển tập này bao nhiêu tiền ?
2500ドンです。
2500 đồng.

この時計(とけい)はいくらですか。
Đồng hồ này bao nhiêu tiền ?
40.000 万円です。

40.000 yên .

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét