1.
V-ます
今日熱(きょうあつ)そうです。
Dường như hôm qua bị sốt.
ひもが切(き)れそうです。
Có vẻ sợi dây đứt.
ほら見(み)て、荷物(にもつ)が落(お)ちそうです。
Nhìn kìa hành lý sắp rơi rồi.
=>はい、どうも
Vâng , xin cảm ơn.
ハイさんはあまり優(やさ)しくなさそです。
Bạn hải trông có vẻ không dễ tính lắm đâu.
最近(さいきん)、天気(てんき)は寒(さむ)くなりそうです。
Dạo gần đây trời có vẻ trở nên lạnh.
Chú ý :
いい + そうです => よさそうです。
V-ない + そうです => V-なさそうです
V-て + 来る。( đi đâu làm xong trở về )
友達が来ますから、駅へ迎えに行って来ます。
Vì bạn đến nên đến nhà ga đón bạn.
ちょっとたばこを買って来ます。
Tôi đi mua thuốc một chút.
ちょっとお茶を入れて来ます、ここで待ってください。
Tôi đi pha trà một chút tôi sẽ quay lại đợi tôi ở đây .
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét