LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Hai, 24 tháng 3, 2014

Ngữ pháp tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài số 43

1.

V-ます

いadj      + そうです。( dường như …. / có vẻ ……)       

なadj



今日熱(きょうあつ)そうです。

Dường như hôm qua bị sốt.



ひもが切(き)れそうです。

Có vẻ sợi dây đứt.



ほら見(み)て、荷物(にもつ)が落(お)ちそうです。

Nhìn kìa hành lý sắp rơi rồi.

=>はい、どうも

Vâng , xin cảm ơn.



ハイさんはあまり優(やさ)しくなさそです。

Bạn hải trông có vẻ không dễ tính lắm đâu.



最近(さいきん)、天気(てんき)は寒(さむ)くなりそうです。

Dạo gần đây trời có vẻ trở nên lạnh.



Chú ý :

いい + そうです => よさそうです。

V-ない + そうです => V-なさそうです

V-て + 来る。( đi đâu làm xong trở về )



友達が来ますから、駅へ迎えに行って来ます。

Vì bạn đến nên đến nhà ga đón bạn.



ちょっとたばこを買って来ます。

Tôi đi mua thuốc một chút.



ちょっとお茶を入れて来ます、ここで待ってください。

Tôi đi pha trà một chút tôi sẽ quay lại đợi tôi ở đây .

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét