LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Sáu, 21 tháng 3, 2014

Bài 10 : Học kanji sơ cấp ( 気、親、有、名、地、鉄、仕、事、東、西)


気 キ ( chữ khí )
元気(げんき) : sức khỏe
電気(でんき) : điện
気分(きぶん) : tâm tư
気持(きも)ち : nỗi lòng , tâm trạng

親 シン、おや、したしい ( chữ thân)
親(おや) : cha mẹ
母親(ははおや): mẹ ( tôi)
父親(ちちおや) : cha ( tôi)
親(した)しい : thân mật
親友(しんゆう) :bạn thân
親切(しんせつ) : thân thiết

有 ユウ、ある ( chữ hữu )
有(あ)る: có
有利(ゆうり) : có lợi
有力(ゆうりょく) : có sức mạnh
有名(ゆうめい) : nổi tiếng

名 メイ、な ( chữ danh)
名前(なまえ) : tên, họ tên
名人(めいじん) : chuyên gia
名物(めいぶつ) : đặc sản
名詞(めいし) : danh từ

地 チ、ジ ( chữ địa )
地震(じしん) : động đất
土地(とち) : đất đai
地図(ちず) : bản đồ
地下(ちか) : tầng hầm , ngầm

鉄 テツ ( chữ thiết)
鉄(てつ) : sắt , thép
鉄道(てつどう) : đường sắt
地下鉄(ちかてつ) : tàu điện ngầm
鉄橋(てっきょう) : cầu sắt

仕 シ、ジ、つかえる ( chữ sỹ )
仕(つか)える: phục vụ
奉仕(ほうし) : sự phục vụ
仕入(しい)れる : thua mua
給仕(きゅうじ) : sự pục vụ

事 ジ、こと、ごと ( chữ sự )
事(こと) : sự việc
用事(ようじ) : việc riêng
仕事(しごと) : công việc
好事(こうじ) : việc tốt
事故(じこ):tai nạn

東 トウ、ひがし ( chữ đông)
東(ひがし) : hướng đông
東方(とうほう) : đông phương
東口(ひがしぐち) : cửa đông
東南(とうなん) : hướng đông nam

西 セイ、サイ、ザイ、にし ( chữ tây )
西(にし) : hướng tây
西洋(せいよう) : phương tây
関西(かんさい) : vùng kansai
東西(とうざい) : đông và tây

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét