LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Hai, 24 tháng 3, 2014

Tiếng Nhật Sơ cấp - Từ Vựng - Bài 3




STTMục từJPVNHán TựÂm Hán
Nghĩa
1ここ

chỗ này, đây
2そこ

chỗ đó, đó
3あそこ

chỗ kia, kia
4どこ

chỗ nào, đâu
5こちら

phía này, đằng này, chỗ này, đây 
6そちら

phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó
7あちら

phía kia, đằng kia, chỗ kia, kia
8どちら

phía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu
9きょうしつ教室GIÁO THẤTlớp học, phòng học
10しょくどう食堂THỰC ĐƯỜNGnhà ăn
11じむしょ事務所SỰ VỤ SỞvăn phòng
12かいぎしつ会議室HỘI NGHỊ THẤTphòng họp
13うけつけ受付THỤ PHÓbộ phận tiếp tân, phòng thường trực
14ロビー

hành lang, đại sảnh
15へや部屋BỘ ỐCcăn phòng
16トイレ(おてあらい)(お手洗い)THỦ TẨYnhà vệ sinh, toa-lét
17かいだん階段GIAI ĐOẠNcầu thang
18エレベーター

thang máy
19エスカレーター

thang cuốn
20[お]くに[お]国QUỐCđất nước (của anh/chị)
21かいしゃ会社HỘI XÃcông ty
22うち

nhà
23でんわ電話ĐIỆN THOẠImáy điện thoại, điện thoại
24くつ靴NGOAgiầy
25ネクタイ

cà vạt
26ワイン

rượu vang
27たばこ

thuốc lá
28うりば売り場MẠI TRƯỜNGquầy bán (trong một cửa hàng bách hóa)
29ちか地下ĐỊA HẠtầng hầm, dưới mặt đất
30―かい(-がい)-階GIAItầng thứ -
31なんがい何階HÀ GIAItầng mấy
32―えん―円VIÊN-yên
33いくら

bao nhiêu tiền
34ひゃく百BÁCHtrăm
35せん千THIÊNnghìn
36まん万VẠNmười nghìn, vạn
37すみません

Xin lỗi
38~でございます

(cách nói lịch sự của 「です」)
39みせてください[~を]見せてくださいKIẾNcho tôi xem [~]
40じゃ

thế thì, vậy thì
41[~を]ください

cho tôi [~]
42しんおおさか
新大阪TÂN ĐẠI PHẢNtên một nhà ga ở Osaka
43イタリア


Ý
44スイス


Thụy Sĩ
45MT/ヨーネン/アキックス


tên các công ty giả tưởng

MỘT SỐ CHÚ Ý VỀ CÁCH SỬ DỤNG TỪ


STTDanh mụcChú ý
1
ここ/そこ/あそこ
こちら/そちら/あちら
こちら/そちら/あちら là cách nói lịch sự hơn ここ/そこ/あそこ khi nói về nơi chốn.
VD: かいだんはどこですか。→ あそこです。
かいだんはどちらですか。→ あちらです。
Cầu thang ở đâu?  → Ở đằng kia.
2―かい(-がい)
Số đếm đứng trước―かい(-がい). Số 3 đứng trước đọc là -がい
3 がい → さんがい

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét