LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Sáu, 21 tháng 3, 2014

Ngữ pháp tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài số 6


Chú ý : tất cả các động từ (=する)gọi là tha động từ khi đứng trước nó là trợ từ を (dùng để chỉ đối tượng mình tác độngvào nó ).

1. N(từ chỉ mục đích) + を + V-ます。

わたしはごはんを食(た)べます。
Tôi ăn cơm

わたしはラジオを聞(き)きます。
Tôi nghe radio

毎晩(まいばん)えいがを見(み)ます。
Tôi mỗi tối xem phim

けさテレビを見(み)ましたか。
Sáng nay bạn đã xem phim không ?

はい、見(み)ました。
Vâng , tôi xem

いいえ、見(み)ませんでした
Không ,tôi đã không xem

2. 何(なに) + を + V-ます。 ( làm gì )

何(なに)を書(か)きますか。
Viết cái gì vậy ?
レポートを書(か)きます。
Tôi viết báo cáo

3. 何(なに) + も + V-ません。( không là cái gì hết )

何(なに)を買(か)いますか。
Mua cái gì vậy ?
何(なに)も買(か)いません。
Không mua cái gì hết

きのう何(なに)を見(み)ましたか。
Hôm qua đã xem cái gì không ?
=>テレビを見ました
Đã xem tivi

昨夜(ゆうべ)何(なに)をしましたか。
Tối qua đã làm cái gì không vậy :
=> 宿題(しゅくだい)をしました。
Đã làm bài tập

Chú ý : gặp ai đó thì dùng に mà không dùng  を。
友達(ともだち)に会(あ)います。
Gặp bạn

4. ~V-ます。それから、~V-ます。( hđ1 . sau đó , hđ2 )

それから : sau đó , rồi thì ( liên từ )

きのうのばんテレビを見(み)ました。それから、手紙(てがみ)を書(か)きます。
Tối hôm qua đã xem phim .sau đó , viết thư .

今晩(こんばん)テレビを見(み)ます。それから、日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。
Tối nay xem phim .sau đó,  học tiếng Nhật

明日(あした)テニスをします。それから、友達(ともだち)とビルを飲(の)みます。
Ngày mai chơi tennis . sau đó , uống bia cùng với bạn.

5.  N (nơi chốn) + で + N(từ chỉ mục đích) +V-ます。( ở đâu ~ )

Trợ từ : で chỉ nơi chốn mà nơi đó đang diễn ra hành động ( ở đâu đó )

スーパーでこのカメラを買いました。
Đã mua máy ảnh này ở siêu thị

まいばん家で何をしますか。
Mỗi tối làm gì ở nhà ?
韓国語を勉強します。
Học tiếng Hàn quốc .

6. どこ + で + N + を + V-ます。

どこで日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しますか。
Học tiếng Nhật bản ở đâu vậy ?
東京大学(とうきょうだいがく)で勉強(べんきょう)します。
Học ở đại học Tokyo

どこで先生に会いましたか。
Đã gặp giáo viên ở dâu vậy ?
学校で会いました。
Đã gặp ở trường học .

7. いっしょに + N + を  V-ませんか。( cùng nhau ~)

=> ええ、いいです。(hay dùng ~Vましょう)
=>すみません、ちょっと...(hay dùng うーん、ちょっと)
Sử dụng khi rủ rê mời mọc ai đó làm một việc gì, tôn trọng người nghe .

いっしょにおちゃをのみませんか。
Cùng nhau đi uống trà nhé ?
ええ、いいですね。
Ừ , được đấy nhỉ .
すみません、ちょっと。。。
Xin lỗi , tôi có việc

8. いっしょに + N + を + V―ましょう 

Rủ rê mời mọc mang ý nghĩa chủ quan.

いっしょにえいがをみませんか。
Cùng nhau đi xem phim nhé ?
ええ、見(み)ましょう。
Vâng , đi thôi
ええ、いいですね。

Ừ, được đấy nhỉ 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét