Chú ý : tất cả các động từ (=する)gọi là tha động từ khi đứng trước nó là trợ từ を (dùng để chỉ đối tượng mình tác độngvào nó ).
1. N(từ chỉ mục đích) + を + V-ます。
わたしはごはんを食(た)べます。
Tôi ăn cơm
わたしはラジオを聞(き)きます。
Tôi nghe radio
毎晩(まいばん)えいがを見(み)ます。
Tôi mỗi tối xem phim
けさテレビを見(み)ましたか。
Sáng nay bạn đã xem phim không ?
はい、見(み)ました。
Vâng , tôi xem
いいえ、見(み)ませんでした
Không ,tôi đã không xem
2. 何(なに) + を + V-ます。 ( làm gì )
何(なに)を書(か)きますか。
Viết cái gì vậy ?
レポートを書(か)きます。
Tôi viết báo cáo
3. 何(なに) + も + V-ません。( không là cái gì hết )
何(なに)を買(か)いますか。
Mua cái gì vậy ?
何(なに)も買(か)いません。
Không mua cái gì hết
きのう何(なに)を見(み)ましたか。
Hôm qua đã xem cái gì không ?
=>テレビを見ました
Đã xem tivi
昨夜(ゆうべ)何(なに)をしましたか。
Tối qua đã làm cái gì không vậy :
=> 宿題(しゅくだい)をしました。
Đã làm bài tập
Chú ý : gặp ai đó thì dùng に mà không dùng を。
友達(ともだち)に会(あ)います。
Gặp bạn
4. ~V-ます。それから、~V-ます。( hđ1 . sau đó , hđ2 )
それから : sau đó , rồi thì ( liên từ )
きのうのばんテレビを見(み)ました。それから、手紙(てがみ)を書(か)きます。
Tối hôm qua đã xem phim .sau đó , viết thư .
今晩(こんばん)テレビを見(み)ます。それから、日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。
Tối nay xem phim .sau đó, học tiếng Nhật
明日(あした)テニスをします。それから、友達(ともだち)とビルを飲(の)みます。
Ngày mai chơi tennis . sau đó , uống bia cùng với bạn.
5. N (nơi chốn) + で + N(từ chỉ mục đích) +V-ます。( ở đâu ~ )
Trợ từ : で chỉ nơi chốn mà nơi đó đang diễn ra hành động ( ở đâu đó )
スーパーでこのカメラを買いました。
Đã mua máy ảnh này ở siêu thị
まいばん家で何をしますか。
Mỗi tối làm gì ở nhà ?
韓国語を勉強します。
Học tiếng Hàn quốc .
6. どこ + で + N + を + V-ます。
どこで日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しますか。
Học tiếng Nhật bản ở đâu vậy ?
東京大学(とうきょうだいがく)で勉強(べんきょう)します。
Học ở đại học Tokyo
どこで先生に会いましたか。
Đã gặp giáo viên ở dâu vậy ?
学校で会いました。
Đã gặp ở trường học .
7. いっしょに + N + を V-ませんか。( cùng nhau ~)
=> ええ、いいです。(hay dùng ~Vましょう)
=>すみません、ちょっと...(hay dùng うーん、ちょっと)
Sử dụng khi rủ rê mời mọc ai đó làm một việc gì, tôn trọng người nghe .
いっしょにおちゃをのみませんか。
Cùng nhau đi uống trà nhé ?
ええ、いいですね。
Ừ , được đấy nhỉ .
すみません、ちょっと。。。
Xin lỗi , tôi có việc
8. いっしょに + N + を + V―ましょう
Rủ rê mời mọc mang ý nghĩa chủ quan.
いっしょにえいがをみませんか。
Cùng nhau đi xem phim nhé ?
ええ、見(み)ましょう。
Vâng , đi thôi
ええ、いいですね。
Ừ, được đấy nhỉ
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét