LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Năm, 20 tháng 3, 2014

Ngữ pháp tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài số 2


Cách nói cái này, cái kia (それ, それ, あれ), và sở hữu cách (の)
1.
これ
それ + は + N(vật) です。
あれ

Đây
Đó    là  ....
Kia

これはほんです。
Cái này là quyển sách.

あれはいすです。
Cái kia là cái ghế

2.
これ
それ + は + N(vật) ですか。
あれ

Đây
Đó    là  .... phải không?
Kia

これはざっしですか。
Cái này là tạp chí phải không?
はい、それはざっしです。
Vâng, cái đó là tạp chí.

いいえ、それはざっしではありません。
Không, cái đó không phải là tạp chí.

Chú ý: ta có thể thay bằng cách trả lời.
はい、そうです。
Vâng,  đúng vậy.

いいえ、そうじゃありません / ちがいます
Không phải, sai rồi

3.
これ
それ + は + 何 ですか。
あれ

Đây
Đó    là  cái gì?
Kia

これは何(なん)ですか。
Cái này là cái gì vậy.
(それは)ほんです。
Cái đó là quyển sách.

4.
これは + N1 ですか、N2 ですか。( ~ là , ~ hay là )
Đây là N1 hay N2 ?
=> N1 です。Là N1
=> N2 です。Là N2

Dùng : để phân vân hai đồ vật không biết ( đồ vật giống nhau)

これはえんぴつですか、シャープペンシルですか。
Cái này là cái bút chì hay là bút chì kim?
えんぴつです。
Là bút chì

5.
N1 の N2 ( N2 về N1 )

日本語(にほんご)の本(ほん)
Sách về tiếng Nhật

コンピューターのざっし
Tạp chí về máy tính

6.
これは + 何 の N ですか。

Đây là ... về cái gì?
Nói về nội dung chỉ về N

これは何のざっしですか。
Cái này là tạp chí về cái gì ?
カメラのざっしです。
Tạp chí về máy ảnh

これは何(なん)のほんですか。
Cái này là sách về cái gì ?
(それは)フランス語(ご)の本(ほん)です。
Sách về tiếng Pháp

7.
N1  の  N2 ( N2 của N1)
わたしのかさです。
Cái dù của tôi

これはマイさんのかばんですか。
Cái này là cặp của Mai phải không?
はい、マイさんのかばんです。
Vâng , cặp của Mai.

いいえ、マイさんのかばんじゃありません。
Không , không phải cặp của Mai.

8.
これは だれの + N ですか。( N của ai )

Đây là ... của ai  ?

これはだれのとけいですか。
Cái này là đồng hồ của ai ?
わたしのとけいです。
Là đồng hồ của tôi.

わたしのです。( có thể lược bỏ đồ vật khi trả lời )
Là của tôi

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét