LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Sáu, 21 tháng 3, 2014

Bài 12 : Học kanji sơ cấp (降、思、寝、終、言、知、同、漢、字、方)


降 コウ、ふる、おりる、おろす( chữ giáng)
降(ふ)る : rơi xuống
降(お)りる : xuống ( xe , ngựa )
降(お)ろす : hạ xuống
降下(こうか) : sự đi xuống
降雨(こうう) : mưa rào

思 シ、おもう ( chữ tư)
思(おも)う : nghĩ
思(おも)い出(で) : hồi tưởng, nhớ
思(おも)い出(だ)す : nhớ ra,nghĩ về
思考(しこう) : suy nghĩ

寝 シン、ねる ( chữ tẩm )
寝(ね)る : ngủ
昼寝(ひるね) : ngủ trưa
寝室(しんしつ) : phòng ngủ
寝台(しんだい) : giường ngủ
寝具(しんぐ) : đồ ngủ

終 シュウ、おわる、おえる ( chữ chung)
終(お)わる : kết thúc
終(お)える : làm xong
終電(しゅうでん) : chuyến tàu cuối
終戦(しゅうせん) : cuối cuộc chiến
終日(しゅうじつ) : suất ngày
終止(しゅうし) : sự chấm dứt

言 ゲン、ゴン、いう ( chữ ngôn)
言(い)う : nói
言語(げんご) : ngôn ngữ
伝言(でんごん) : lời nhắn
言葉(ことば) : từ ngữ

知 チ、しる ( chữ tri)
知(し)る: quen , biết
通知(つうち) : thông báo
知識(ちしき) : hiểu biết
知人(ちじん) : người quen biết

同 ドウ、おなじ (chữ đồng )
同(おな)じ : giống nhau
同時(どうじ) : đồng thời
同意(どうい): đồng ý
同一(どういつ) : đồng nhất

漢 カン ( chữ hán )
漢字(かんじ) : chữ hán
漢文(かんぶん) : hán văn
漢詩(かんし) : thơ chữ hán
漢学(かんがく) : hán học
漢語(かんご) : hán ngữ

字 ジ、あざ ( chữ tự )
字(あざ) : khu hành chính nhỏ ở thôn quê
漢字(かんじ) : chữ hán
文字(もじ) : văn tự
字画(じかく) : nét chữ hán

方 ホウ、かた、がた ( chữ phương)
使(つか)い方(かた) : cách sử dụng
夕方(ゆうがた) : hoàng hôn, chiều tà
方言(ほうげん) : tiếng địa phương
方便(ほうべん) : phương tiện
方法(ほうほう) : phương pháp

仕法(しかた) : cách làm

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét