Khẳng định và phủ định của tính từ いvà な
Tính từ
|
Thể khẳng định
|
Thể phủ định
| |
い 形 容 詞
|
大きい
小さい 楽しい 面白い *いい |
おおきいです
ちいさいです たのしいです おもしろいです いいです |
おおきくないです
ちいさくないです たのしくないです おもしろくないです よくないです |
な
形 容 詞 |
便利
大変 静か きれい 好き |
べんりです
たいへんです しずかです きれいです すきです |
べんりではありません
たいへんではありません しずかではありません きれいではありません すきではありません |
1. Khẳng định của tính từ na :
N + は + な(adi) + です。
さくらはきれいです。
Hoa anh đào đẹp.
あのひとはしんせつですか
Người kia tử tế phải không ?
はい、しんせつです。
Vâng , là người tử tế.
いいえ、しんせつじゃありません。
Không, không phải là người tử tế.
2.N + は + とても(rất) + な(adj) +です。
おおさかはとてもにぎやかです。
Osaka rất nhộn nhịp ( náo nhiệt )
あのひとはとてもゆうめいです。
Người kia rất là nổi tiếng .
3. Phủ định của tính na :
N + は + あまり( không …lắm) + な(adj) + ではありません / じゃありません。
このへやはあまりきれいじゃありません。
Căn phòng này không đẹp lắm.
この人はハンサムではありません。
Người kia không đẹp trai lắm.
4. Khẳng định của tính từ i:
N + は + い(adj) + です。
きょうはあついです。
Hôm qua trời nóng.
にほんのたべものはおいしいです。
Đồ ăn của Nhật bản thì ngon.
5. Phủ định của tính từ i: lấy đuôi いchuyển thành くない。
N + は + い(adj) + くない +です。
例:高(たか)い => 高(たか)くない
ベトナムは今さむいですか。
Việt nam bây giờ đang lạnh phải không ?
いいえ、さむくないです。とてもあついです。
Không, không có lạnh. Mà rất là nóng.
日本語(にほんご)はむずかしいですか。
Tiếng Nhật bản thì khó phải không ?
いいえ、あまりむずかしくないです。
Không , không có khó lắm.
6. N + は + どう(như thế nào ) + ですか。( N như thế nào )
どう:hỏi những ý kiến , ấn tượng , hay cảm nhận về một việc gì đó mà họ đã làm hay đã trải qua.
新(あたら)しいお仕事(しごと)はどうですか。
Công việc mới thì như thế nào ?
とてもいそがしいです。
Rất là bận rộn.
中国(ちゅうごく)はどうですか。
Nước Trung quốc thì như thế nào ?
大きいです。
Là nước lớn.
7.N + は +い、な(adji) です。そして(vừa)、い、な(adj) + です。
そして:Nghĩa là vừa (nối 2 câu phải củng tích cực hay tiêu cực)
彼女(かのじょ)は優(やさ)しいです。そして、親切(しんせつ)です。
Cô ấy là người vừa hiền dịu vừa tử tế.
そのカメラは高(たか)いです。そして、よくないです。
Máy ảnh đó vừa mắc vừa không tốt.
8.N + は + い、な(adj)です。が(nhưng)、+ い、な(adj) + です。
が:Nghĩa là nhưng ( nối hai câu tích cực hay tiêu cực )
日本語(にほんご)は面白(おもしろ)いですが、むずかしいです。
Tiếng Nhật bản thì thú vị nhưng khó.
きょうは日曜日(にちようび)ですか、はたらきます。
Hôm qua là chủ nhật nhưng vẫn làm việc.
9. な(adj) + N (giữ nguyên đuôi na ở sau )
しずかな人
Người trầm tính.
さくらはきれいな花です。
Hoa anh đào là loại hoa đẹp.
10. い + N (giữ nguyên đuôi i ở sau)
大(おお)きいかばん
Cái cặp lớn.
今朝白(けさしろ)い靴(くつ)をかいました。
Sáng nay đã mua đôi giầy trắng.
冷(つめ)たいお茶(ちゃ)を飲(の)みます
Uống nước trà lạnh.
11.N + は + どんな(~nào ) + N + ですか。
どんな :dùng để hỏi khi muốn biết thông tin hay để nghe lời giải thích khi người hỏi không hiểu rõ (đứng trước danh từ)
おおさかはどんな町(まち)ですか。
Osaka là thành phố nào ?
にぎやかな町(まち)です。
Là thành phố náo nhiệt.
マイさんのうちはどんなうちですか。
Nhà của Mai là cái nhà nào ?
小(ちい)さい家(うち)です。
Là cái nhà nhỏ.
12. N + は + どれ(cái nào )ですか。
どれ : dùng để xác định một trong 3 vật trở lên.
=> これ / それ / あれです。
=> この/その/ あの + い、な(adj) + かばんです。
=> い、な(adj) + かばんです。
マイさんのかばんはどれですか。
Cặp của Mai là cái nào?
これ/それ /あれです。
Cái này , đó , kia.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét