LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Sáu, 21 tháng 3, 2014

Ngữ pháp tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài số 13



1.N(vật) + がほしい(muốn) + です。( muốn có N )

黒(くろ)い自転車(じてんしゃ)がほしいです。
Muốn có chiếc xe đạp màu đen.

何(なに)がほしいですか。
Muốn có cái gì ?
お金(かね)がほしいです。
Muốn có tiền.

Cách chia:
·   V-ます => V + たいです。
飲(の)みます => 飲(の)みいです。
食(た)べます => 食(た)べたいです。
·    thể たい giống như  ( い adj)
N + が / を + Vたい(muốn)です。( muốn làm N)

のどがかわきました。水(みず)を飲(の)みたいです。
Đã khát nước .muốn uống nước.

魚(さかな)がきらいです。さかなを食(た)べくないです。
Do ghét ăn cá.không muốn ăn cá.

2. N + がを + Vたくない(không muốn)です。(không muốn làm N)

日曜日何(にちようびなに)をしたいですか。
Ngày chủ nhật muốn làm cái gì?
買(か)いものしたいです。
Muốn đi mua sắm.

週末(しゅうまつ)どこへ行(い)きたいですか。
Cuối tuần muốn đi đâu không?
アンさんの家(か)に行(い)きたいです。
Muốn đến nhà của An.
どこも行(い)きたくないです。
Không muốn đi đâu hết.

3. Địa điểm + へ + (Nを)+ Vます + に + 行きます
               + N   + に + 来ます
( đi đến ~ để làm ~)

図書館(としょかん)へ本(ほん)を読(よ)みに行(い)きます。
Đi đến thư viện đọc sách.

今朝郵便局(けさゆうびんきょく)へ手紙(てがみ)を出(だ)しに行(い)きました。
Sáng nay đã đi đến bưu điện gửi thư.

スーパーへ買(か)いものに行(い)きます。
Đi đến siêu thị mua sắm.

アメリカへ経済(けいざい)の勉強(べんきょう)に行(い)きます。
Đi đến Mỹ học kinh tế.

東京(とうきょう)へ何(なに)をしに行(い)きますか。
Đi đến Tokyo làm cái gì?
旅行(りょこう)に行(い)きます。
Đi du lịch .

フランスへ何(なん)の勉強(べんきょう)に来(き)ましたか。
Đã đi đến Pháp học cái gì?
料理(りょうり)の勉強(べんきょう)に来(き)ました。
Đã đến học nấu ăn.
学校(がっこう)へ子供(こども)を迎(むか)えに行(い)きます。
Đi đến trường học đón con

公園(こうえん)へ遊(あそ)びに行(い)きます。
Đi đến công viên chơi.

4. どこか、なにか、だれか、いつか

+どこか:
どこか行(い)きますか。
Bạn có đi đâu không ?
はい、行(い)きます
Vâng, có đi
いいえ、行(い)きません
Không, không đi

+なにか:
なんにか飲(の)みたいですか。
Bạn có muốn uống gì không?
はい、飲(の)みたいです
Vâng , muốn uống.
いいえ、飲(の)みたくないです
Không, không muốn uống.

+だれか:
部屋(へや)に誰(だれ)かいますか
Trong phòng có ai không ?
はい、います。
Vâng , có.
いいえ、いません。
Không , không có.

+いつか:
いつかい行(い)きますか。
Khi nào thì bạn có đai đâu không ?
はい、いきます。
Vâng , có đi
いいえ、行(い)きません
Không , không đi.

+どこ:
どこへ行(い)きますか。
Bạn đi đâu vậy?
スーパーへ行(い)きます
Đi đến siêu thị

+ なんに:
何(なに)を飲(の)みたいです。
Bạn muốn uống gì ?
お茶(ちゃ)を飲(の)みたいです
Muốn uống trà.

+だれ:
部屋(へや)に誰(だれ)がいますか。
Trong phòng có ai vậy ?
先生(せんせい)がいます。
Có giáo viên.

+いつ:
いつ行(い)きますか。
Khi nào bạn đi vậy?
来週行(らいしゅうい)きます。
Tuần tới đi









Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét