LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Sáu, 21 tháng 3, 2014

Bài 9 : Học kanji sơ cấp ( 少、長、短、悪、重、軽、早、便、利、元)


少 ショウ、すくないすこし( chữ thiểu )
少(すく)ない : ít , thiếu , không đủ
少(すこ)し : một chút
少数(しょうすう) : thiểu số
少年(しょうねん) : thiếu niên

長 チョウ、ながい ( chữ trường)
長(なが)い : dài
校長(こうちょう) : hiệu trưởng
社長(しゃちょう) : giám đốc
長男(ちょうなん) : trường nam
長女(ちょうじょ) : trưởng nữ

短 タン、みじかい ( chữ đoản)
短(みじか)い : ngắn
短大(たんだい) : cao đẳng
短期大学(たんきだいがく): cao đẳng
短時間(たんじかん) : một thời gian ngắn

悪 アク、オ、わるい ( chữ ác )
悪(わる)い :xấu xa
悪意(あくい) : ác ý
悪夢(あくむ) : ác mộng
悪寒(おかん) : ớn lạnh , rét run

重 ジョウ、チョウ、おもい、かさねる( chữ trọng)
重(おも)い : nặng
重(かさ)ねる : chất đống
体重(たいじゅう) : trọng lượng cơ thể
貴重(きちょう) : quý báu

軽 ケイ、かるい、かるやかな ( chữ khinh)
軽(かる)い : nhẹ
軽(かろ)やかな : nhẹ nhàng
気軽(きがる)な: nhẹ nhõm
軽食(けいしょく)な : ăn nhẹ
軽快(けいかい)な : khoan khoái

早 ソウ、サツ、はやい、はやまる ( chữ tảo )
早(はや)い: sớm
早(はや)まる : vượt trước
早朝(そうちょう): sáng sớm
早速(さっそく) : ngay lập tức

便 ベン、ビン、たより( chữ tiện)
便(たよ)り : xấu xa
便利(べんり) : tiện lợi
不便(ふべん) : bất tiện
郵便(ゆうびん) : bưu điện

利 リ、きく ( chữ lợi )
利(き)く : có hiệu quả
左利(ひだりき)き : thuận tay trái
利口(りこう)な: thông minh
便利(べんり)な : tiện lợi

元 ゲン、ガン、もと ( chữ nguyên)
元(もと)~: vốn là~
元首相(もとしゅしょう) : nguyên thủ tướng
元気(げんき) : sức khỏe

元日(がんじつ) : ngày đầu năm

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét