LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Hai, 24 tháng 3, 2014

Tiếng Nhật Sơ cấp - Từ Vựng - Bài 2



STTMục từJPVNHán TựÂm Hán
Nghĩa
1これ

cái này, đây
2それ

cái đó, đó
3あれ

cái kia, kia
4この~

~ này
5その~

~ đó
6あの~

~ kia
7ほん本BẢN/BỔNsách
8じしょ辞書TỪ THƯtừ điển
9ざっし雑誌TẠP CHÍtạp chí
10しんぶん新聞TÂN VĂNbáo
11ノート

vở
12てちょう手帳THỦ TRƯƠNGsổ tay
13めいし名刺DANH THÍCHdanh thiếp
14カード

thẻ, cạc
15テレホンカード

thẻ điện thoại
16えんぴつ鉛筆DUYÊN BÚTbút chì
17ボールペン

bút bi
18シャープペンシル


シャープペンシル               
19かぎ

chìa khóa
20とけい時計THỜI KẾđồng hồ
21かさ傘TẢNô, dù
22かばん

cặp sách, túi sách
23[カセット]テープ

băng [cát-xét]
24テープレコーダー

máy ghi âm
25テレビ

tivi
26ラジオ

Radio
27カメラ

máy ảnh
28コンピューター

máy vi tính
29じどうしゃ自動車TỰ ĐỘNG XAô tô, xe hơi
30つくえ

cái bàn
31いす

cái ghế
32チョコレート

Socola
33コーヒー

cà phê
34えいご

tiếng anh
35にほんご

tiếng nhật
36なに


cái gì
37なん

cái gì
38そう

đúng rồi
39どうぞ

xin mời
40こちらこそ よろしく

chính tôi mới phải xin ông giúp đỡ cho

MỘT SỐ CHÚ Ý VỀ CÁCH SỬ DỤNG TỪ

STTDanh mụcChú ý
1カード
Thường mang nghĩa thẻ tín dụng.
VD: カードでかいものします。
Mua sắm bằng thẻ tín dụng.
2なに/なん
Cả hai đều mang nghĩa "Cái gì" nhưng tuỳ vào cấu trúc ngữ pháp mà sử dụng なに hay なん.
VD: なにをたべますか。(ăn cái gì?)
それはなんですか。(cái đó là cái gì vậy?)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét