LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Hai, 24 tháng 3, 2014

Tiếng Nhật Sơ cấp - Từ Vựng - Bài 1

STTMục từJPVNHán TựÂm Hán
Nghĩa
1わたしtôi
2わたしたちchúng tôi, chúng ta
3あなたanh/ chị/ ông/ bà,
4あのひとあの人NHÂNngười kia, người đó
5あのかたあの方PHƯƠNGvị kia
6みなさん皆さんGIAIcác anh chị, các ông bà, các bạn, quý vị
7~さんanh, chị, ông, bà
8~ちゃんbé~
9~くん~君QUÂNcậu bé~
10~じん~人NHÂNngười (nước)~
11せんせい先生TIÊN SINHthầy/ cô
12きょうし教師GIÁO SƯgiáo viên
13がくせい学生HỌC SINHhọc sinh, sinh viên
14かいしゃいん会社員HỘI XÃ VIÊNnhân viên công ty
15しゃいん社員XÃ VIÊNnhân viên công ty ~
16ぎんこういん銀行員NGÂN HÀNH VIÊNnhân viên ngân hàng
17いしゃ医者Y GIẢbác sĩ
18けんきゅうしゃ研究者NGHIÊN CỨU GIẢnhà nghiên cứu
19エンジニアkỹ sư
20だいがく大学ĐẠI HỌCđại học, trường đại học
21びょういん病院BỆNH VIỆNbệnh viện
22でんき電気ĐIỆN KHÍđiện, đèn điện
23だれai
24どなたvị nào, là cách nói lịch sự của だれ
25~さい~歳TUẾ~ tuổi
26なんさい何歳HÀ TUẾmấy tuổi, bao nhiêu tuổi
27おいくつmấy tuổi, bao nhiêu tuổi 、là cách nói lịch sự của なんさい
28はいvâng, dạ
29いいえkhông
30しつれいですがおなまえは?失礼ですがお名前は?THẤT LỄ DANH TIỀNxin lỗi, tên anh/chị là gì?
31はじめまして。初めまして。SƠRất hân hạnh được gặp anh/chị
32どうぞよろしくおねがいします。どうぞよろしくお願いします。NGUYỆNRất mong được sự giúp đỡ của anh/chị, rất vui được làm quen với anh/chị (Dùng làm câu kết thúc sau khi giới thiệu về mình.)
33こちらは~さんです。Đây là anh/chị/ông/bà ~.
34~からきました。~から来ました。LAI(tôi) đến từ ~.
35アメリカMỹ
36イギリスAnh
37インドẤn Độ
38インドネシアIndonesia
39かんこく韓国HÀN QUỐCHàn Quốc
40タイThái Lan
41ちゅうごく中国TRUNG QUỐCTrung Quốc
42ドイツĐức
43にほん日本NHẬT BẢNNhật Bản
44フランスPháp
45ブラジルBraxin
46さくらだいがくさくら大学ĐẠI HỌCĐại học Sakura
47ふじだいがく富士大学PHÚ SĨ ĐẠI HỌCĐại học Phú Sĩ
48パワーでんきパワー電気ĐIỆN KHÍCông ty điện Power
49ブラジルエアー
Công ty Brazin Air
50こうべびょういん
神戸病院THẦN HỘ BỆNH VIỆNBệnh viện Kobe

MỘT SỐ CHÚ Ý VỀ CÁCH SỬ DỤNG TỪ

STTDanh mụcChú ý
1~さん
Thêm vào sau tên người. Dùng cho cả nam và nữ.
Huongさん:Chị Hương
Phongさん:Anh Phong
2~ちゃん
Thêm vào sau tên bé gái.
Thường dùng cho bé gái, nghĩa là bé ~
Lanちゃん:Bé Lan, cháu Lan
3~くん
Thêm vào sau tên bé trai.
Thường dùng cho bé trai, nghĩa là cậu bé ~
Namちゃん:Cậu bé Nam, cháu Nam.
4
せんせい
きょうし
せんせい: Giáo viên -> dùng nói về nghề nghiệp người khác, gọi người khác.
きょうし: Giáo viên -> dùng nói về nghề nghiệp của bản thân.
5
かいしゃいん
~しゃいん
かいしゃいん: Nhân viên công ty nói chung. VD: わたしは かいしゃいんです。 Tôi là nhân viên công ty.
~しゃいん:Nhân viên công ty ~ ->Phía trước luôn là tên công ty cụ thể nào đó. VD:  わたしは ABCしゃいんです。 Tôi là nhân viên công ty ABC.
6はじめまして。Câu chào hỏi khi mới lần đầu gặp nhau.
7どうぞよろしく おねがいします。
Rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị, rất vui được làm quen với anh/chị (Dùng làm câu kết thúc sau khi giới thiệu về mình.)
Có thể nói ngắn gọn hơn: どうぞよろしく 。 -> Không lịch sự bằng câu đầy đủ, dùng thân mật hơn.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét