1.V-ます
お土産(みやげ)を買(か)いすぎました。
Đã mua quá nhiều quà đặc sản.
そんなにお酒(さけ)を飲(の)みすぎないようにして下(くだ)さい。
Hãy đừng uống quá nhiều rượu như thế đó.
昨夜(さくや)はお酒(さけ)を飲(の)み過(す)ぎました。
Tôi hôm qua đã uống quá nhiều rượu.
朝(あさ)ご飯(はん)を食(た)べ過(す)ぎたから、おなかがいたくなります。
Vì bữa sáng ăn quá nhiều nên bị đau bụng.
このふくは小(ちい)さすぎます。
Cái quấn áo náy quá nhỏ.
この問題(もんだい)は複雑(ふくざつ)すぎます。
Vấn đề này quá phức tạp.
今日(きょう)アンさんが話(はな)しすぎますから、怒(おこ)ります。
Hôm nay bạn An nói quá nhiều nên bực mình.
明日宿題(あしたしゅくだい)が難しすぎましたから、頭(あたま)が痛(いた)くなります。
Hôm qua làm bài tập quá khó nên đã đau đầu.
彼女(かのじょ)がきれいすぎますから、彼女(かのじょ)を愛(あい)しています。
Vì cô ấy quá đẹp nên tôi yêu cô ấy.
2.V-ます
V-ます
この服(ふく)は長(なが)すぎますから、滑(すべ)りやすいです。
Quần áo này vì quá dài nên dễ bị trượt chân.
交差点(こうさてん)では車(くるま)の事故(じこ)がよく起(お)きやすいです。
Ở ngã ba đường thường dễ xảy ra tai nạn giao thông.
このカレーは作(つく)りにくいです。
Món kari này khó làm.
N + に
机(つくえ)の上(うえ)に汚(よご)れていますから、きれいにしてください。
Vì trên mặt bàn đang dơ hãy làm sạch.
野菜(やさい)は汚(きたな)すぎるので、きれいに洗(あら)ってください。
Rau vì quá bẩn hãy rửa sạch.
髪(かみ)を短(みじか)くします。
Cắt tóc ngắn.
このシャツは大(おお)きすぎますから、小(ちい)さくして下(くだ)さい。
Cái áo sơ mi này to quá xin hãy cắt nhỏ lại.
このケーキを半分(はんぶん)にしてください。
Là ơn cắt đôi cái bánh này giùm tôi.
詳(くわ)しく説明(せつめい)してください。
Hãy giải thích một cách cặn kẽ hơn.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét