LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Tư, 26 tháng 3, 2014

Tính từ đuôi i trong tiếng Nhật (phần 1)



Tính từ i trong tiếng Nhật
Tổng hợp toàn bộ tính từ ngắn đuôi i trong tiếng Nhật
濃い(こい)==>    đặc (chất lỏng) ,đậm ,thẫm (màu sắc) , nồng (vị )薄い(うすい)=         mỏng ,loãng (chất lỏng)厚い(あつい)==>  dày浅い(あさい)==> nông ,cạn 深い(ふかい)==> sâu暑い(あつい)==> nóng (khí hậu)寒い(さむい)==> lạnh (khí hậu)熱い(あつい)==> nóng (nhiệt độ)緩い(ゆるい)==> nguội (nhiệt độ)荒い(あらい)==> hung bạo ,hung tợn (tính tình) ,dữ dội (con sóng )美味い(うまい==> tốt đẹp ,giỏi 偉い(えらい)==>  tự hào ,kiêu hãnh遅い(おそい)==> chậm ,trễ ,muộn 早い(はやい)==> sớm速い(はやい)==> nhanh長い(ながい)==> dài (kích thước) ,lâu(thời gian)短い(みじかい)==>ngắn(kích thước)重い(おもい)==>  nặng軽い(かるい)==> nhẹ硬い、堅い、固い(かたい)==>cứng ,rắn痒い(かゆい)==> ngứa ngáy辛い(からい)==>   cay (vị)塩辛い(しおからい)==> mặn (vị)苦い(にがい)==>    đắng (vị)甘い(あまい)==>   ngọt酸っぱい(すっぱい)==> chua (vị)渋い(しぶい)==>    chát (vi)̣ ,sưng sỉa, cau có t(hái độ) ,(dao) cùn鋭い(するどい)==> mạnh ,sắc ,nhọn (dao kiếm)きつい==>                    chật hẹp, chật (quần áo) ,chật vật, eo hẹp (kinh tế )ぬるい==>                     lỏng lẻo ,lỏng 清い(きよい)==>    trong trẻo ,tinh khiết臭い(くさい)==>     hôi thối暗い(くらい)==>     tối ,âm u煙い(けむい)==>     khó thở (do khói )凄い(すごい)==> tuyệt vời , khủng, ghê gớm (khen ngợi)狭い(せまい)==>chật ,hẹp (diện tích)広い(ひろい)==>rộng, rộng rãi (diện tích)低い(ひくい)==>thấp (mức độ )安い(やすい)==>rẻ (giá cả)高い(たかい)==>cao (mức độ ) ,đắt (giá cả)近い(ちかい)==>gần 遠い(とおい)==>xa, xa xôi強い(つよい)==>mạnh , khỏe弱い(よわい)==>yếu, yếu ớtくどい==>                bướng bỉnh ,hợm hĩnhずるい==>                xảo trá , gian trá憎い(にくい)==>khó gần ,dễ ghét鈍い(にぶい)==>đần độn , chậm hiểu醜い(みにくい)==>xấu xí ,khó coi辛い(つらい)==>   chán ,nhàm chán面白い(おもしろい)==>thú vị , hài hước (tính cách)鈍い(のろい)==>   bình chân như vại ,chậm chạp賢い(かしこい)==>thông minh ,linh hoạt, lanh lẹひどい==>                      nghiêm trọng ,trầm trọng太い(ふとい)==>béo ,mập細い(ほそい)==>thon thả (dáng người) ,thon dài まずい==>                dở , không ngon (vị )丸い(まるい)==>tròn 若い(わかい)==>trẻ 眠い(ねむい)==>buồn ngủ危うい(あやうい)==>nguy hiểm ,suýt nữa thì….うるさい==>              ồn ào ,náo động (âm thanh) ,lắm chuyện,hay gây sự (tính cách)青白い(あおじろい)==>xanh nhạt薄暗い(うすぐらい)==> mờ ảo ,tối âm u蒸し暑い(むしあつい)==>nóng bức ,nóng ẩm物凄い(ものすごい)==>ghê gớm ,khung khiếp (khen ngợi)力強い(ちからづよい)==>khỏe ,mạnh面倒くさい(めんどうくさい)==>phức tạp, phiền phức, rắc rối

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét