Cách dùng に để nói về sự hiện diện của người, động vật, đồ vật, thực vật.
Và các cách nói địa điểm khác
Và các cách nói địa điểm khác
1. Địa điểm + に + N( người, động vật) + がいます(có)。
教室(きょうしつ)に学生(がくせい)がいます。
Có học sinh trong lớp học.
庭(にわ)に猫(ねこ)がいます。
Có con mèo trong sân.
事務所(じむしょ)にだれがいますか。
Có ai ở trong văn phòng không?
先生(せんせい)がいます。
Có cô giáo.
家(いえ)に今誰(いまだれ)がいますか。
Bây giờ có ai ở trong nhà không ?
だれもいます。
Không có ai hết.
2. Địa điểm + に + N(đồ vật , thực vật) + があります(có)。
教室(きょうしつ)に机(つくえ)があります。
Có cái bàn trong phòng.
庭(にわ)に色々(いろいろ)な花(はな)があります
Có nhiều hoa ở trong vườn (sân).
公園(こうえん)に何(なに)がありますか。
Có cái gì trong công viên?
木(き)があります。
Có cây.
3. Địa điểm + に + N1 や N2(など)+ があります。
や : dùng để liệt kê một cách tiêu biểu.
へやにテレビやベッド(など)があります。
Có cái giường và tivi trong căn phòng.
スーパーでシャツーやくつを買(か)いました。
Đã mua giầy và áo sơ mi ở trong siêu thị.
へやに何(なに)かありますか。
Có cái gì trong căn phòng?
何(なに)もありません。
Không có cái gì hết.
4.
N + の + địa điểm + に + địa điểm + が あります。
N + の + địa điểm + に + địa điểm + が います。
スーパーの前(まえ)にきっさてんがあります。
Có quán cà phê ở trước siêu thị.
いすのしたに犬があります。
Có con chó ở dưới cái ghế.
銀行(ぎんこう)はスーパーと郵便局(ゆうびんきょく)の間(あいだ)にあります。
Ngân hàng nằm ở giữa bưu điện và siêu thị.
箱(はこ)の中(なか)に何(なに)がありますか。
Có cái gì trong hộp?
バイクのかぎがあります。
Có cái chìa khóa xe máy.
5.
Đồ vật + は địa điểm + に あります。
Con người + は địa điểm + に います。
電話(でんわ)は部屋(へや)にあります。
Điện thoại có ở căn phòng.
本屋(ほんや)はどこにありますか。
Hiệu sách có ở đâu?
家族(かぞく)はどこにいますか。
Gia đình có ở đâu( sống ở đâu)?
日本(にほん)にいます。
Ở Nhật bản.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét