LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Sáu, 21 tháng 3, 2014

Ngữ pháp tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài số 10

Cách dùng に để nói về sự hiện diện của người, động vật, đồ vật, thực vật. 
Và các cách nói địa điểm khác
1. Địa điểm + に + N( người, động vật) + がいます(có)。

教室(きょうしつ)に学生(がくせい)がいます。
Có học sinh trong lớp học.

庭(にわ)に猫(ねこ)がいます。
Có con mèo trong sân.

事務所(じむしょ)にだれがいますか。
Có ai ở trong văn phòng không?
先生(せんせい)がいます。
Có cô giáo.

家(いえ)に今誰(いまだれ)がいますか。
Bây giờ có ai ở trong nhà không ?
だれもいます。
Không có ai hết.

2. Địa điểm +    に + N(đồ vật , thực vật) + があります(có)。

教室(きょうしつ)に机(つくえ)があります。
Có cái bàn trong phòng.

庭(にわ)に色々(いろいろ)な花(はな)があります
Có nhiều hoa ở trong vườn (sân).

公園(こうえん)に何(なに)がありますか。
Có cái gì trong công viên?
木(き)があります。
Có cây.
  
3. Địa điểm  + に + N1 や N2(など)+ があります。

や : dùng để liệt kê một cách tiêu biểu.

へやにテレビやベッド(など)があります。
Có cái giường và tivi trong căn phòng.

スーパーでシャツーやくつを買(か)いました。
Đã mua giầy và áo sơ mi ở trong siêu thị.

へやに何(なに)かありますか。
Có cái gì trong căn phòng?
何(なに)もありません。
Không có cái gì hết.

4.
N  + の + địa điểm   + に + địa điểm + が あります。 
N  + の + địa điểm    +  に + địa điểm + が います。

スーパーの前(まえ)にきっさてんがあります。
Có quán cà phê ở trước siêu thị.

いすのしたに犬があります。
Có con chó ở dưới cái ghế.

銀行(ぎんこう)はスーパーと郵便局(ゆうびんきょく)の間(あいだ)にあります。
Ngân hàng nằm ở giữa bưu điện và siêu thị.

箱(はこ)の中(なか)に何(なに)がありますか。
Có cái gì trong hộp?
バイクのかぎがあります。
Có cái chìa khóa xe máy.

5.
Đồ vật          +  は  địa điểm   +      に あります。
Con người   +  は  địa điểm   + に います。  

電話(でんわ)は部屋(へや)にあります。
Điện thoại có ở căn phòng.
本屋(ほんや)はどこにありますか。
Hiệu sách có ở đâu?

家族(かぞく)はどこにいますか。
Gia đình có ở đâu( sống ở đâu)?
日本(にほん)にいます。

Ở Nhật bản.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét