LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 37 Quốc gia 国家


Các từ nói về quốc gia
Bài 37 Quốc gia 国家
くに【国】 Đất nước, vùng đất, nhà nước, tổ quốc
遠い国 Vùng đất xa xăm
夢の国 Vùng đất mơ ước
神の国 Vương quốc của các vị thần
国の経済 Nền kinh tế của đất nước
国を治める Trị nước
彼はどこの国の人ですか Anh ta là người nước nào?
国を思う心 Lòng yêu nước
国へ帰る Về nước.
お国はどちらですか Anh là người nước nào?
私の国は信州です Tôi là người ở Shinshu.
国々  Các nước
国中 Cả nước
こっか【国家】Nhà nước, quốc gia
国家の政策 Chinh sách quốc gia
国家の存亡にかかわる問題 Vấn đề liên quan đến sự tồn vong của quốc gia.
美しい自然は国家的財産だ Thiên nhiên tươi đẹp là tài sản quốc gia.
国家経済  Nền kinh tế quốc gia.
国家権力  Quyền lực nhà nước.
国家試験  Kỳ thi quốc gia
れんぽう【連邦】 Liên bang,liên hiệp
英連邦 Liên hiệp Anh
ドイツ連邦共和国 Công hòa Liên bang Đức
連邦会議  Hồi đồng liên bang
連邦最高裁判所 Tòa án Tối cao Liên Bang Mỹ
連邦政府  Chính phủ liên bang
 連邦捜査局 Cục điều tra liên bang 《FBI》
がっしゅうこく【合衆国】Hợp chủng quốc
アメリカ合衆国 Hợp chủng quốc Hoa Kỳ
おうこく【王国】 Vương quốc
日本はまさに野球王国だ Nhật Bản là vương quốc môn dã cầu.
ほうちこっか【法治国家】Nhà nước pháp quyền
しょこく【諸国】 Các nước
 諸国を遍歴する Viếng thăm các nước
たいこく【大国】 Nước lớn
経済(軍事)大国 Nước lớn về kinh tế (quân sự)
きょうこく【強国】 Cường quốc, nước mạnh
 世界の強国 Các cường quốc trên thế giới
軍事(経済)強国 Cường quốc quân sự (kinh tế)
マクロ Vĩ mô
マクロの世界 Thế giới vĩ mô
物事をマクロ的に見る Nhìn sự vật bằng tầm nhìn vĩ mô.
マクロ経済学  Kinh tế học vĩ mô
かだい【過大】 Quá lớn
過大な(に) あまり過大な期待はかけないでくれ Đừng có hy vọng nhiều vào tôi quá.
被害額を過大に見積もった Hắn ta kê số tiền thiệt hại lên nhiều hơn thực tế.
彼は何事も過大に言う Nó việc gì cũng nói cho to thêm.
過大評価  Sự đánh giá quá cao 
作品を過大評価する Đánh giá quá cao tác phẩm.
とくだい【特大】 To một cách đặc biệt
特大の靴 Giày ngoại cỡ
特大のスカート Cái váy ngoại cỡ
だいきぼ【大規模】 Đại qui mô
大規模の large-scale
大規模に店を経営する Kinh doanh của hàng một cách đại qui mô.
おおがかり【大掛かり】 Lớn
大掛かりな大掛かりに大掛かりな調査を行った Chúng tôi đã thực hiện một cuộc điều tra lớn.
麻薬の密売者の大掛かりな検挙 cất trọn một mẻ lớn bọn buôn lậu ma túy.
ちいさい【小さい】Nhỏ (hình dạng)
小さい家 Ngôi nhà nhỏ
洋服が彼女には小さくなった Bộ quần áo tây nhỏ đối với cô ấy
小さい時 Thời còn nhỏ, lúc nhỏ
小さい子が二人おります Chúng tôi có hai con nhỏ.
 小さい声で話す Nói giọng nhỏ
小さい過ち Lỗi nhỏ 小さい罪 Tội nhỏ
小さい国 Một nước nhỏ
 小さい人物 Ngườ hẹp hòi
彼は気が小さい Anh ta có tính hẹp hòi.
大型の台風だった割には被害が小さかった Cơn bão thật lớn nhưng thiệt hại lại rất ít.
8より小さい数 Số nhỏ hơn 8 9 Thu mình, co mình
彼は恐くて隅に小さくなっていた Cậu ta sợ hãi thu mình vào trong góc.
一度の間違いでそう小さくなることはない Anh không phải tự giấu mình chỉ vì một lần thất bại.
びしょう【微少】 Nhỏ bé
微少な被害者の胃から微少な量の薬物が検出された Một lượng rất nhỏ chất thuốc đã được tìm thấy trong dạ dày người bị hại.
ミクロ Vi mô
ミクロの世界 Thế giới vi mô
ミクロ経済学  Kinh tế học vi mô
さいしょう【最小】 Nhỏ nhất
最小の費用で何とかやってのけた Anh ta đã xoay xở được với chi phí ít nhất.
 危険を最小にする Giảm mức độ nguy hiểm xuống thấp nhất.
最小血圧  Huyết áp tối thiểu
きょくしょう【極小】Vô cùng nhỏ bé
極小の生物 Sinh vật bé nhỏ
 二者の間の相違は極小だった Sự khác nhau của cả hai là rất nhỏ.
 極小値  Giá trị cực tiểu
かしょう【過小】 Quá nhỏ, quá thấp
過小の過小評価  Đánh giá quá thấp 過小評価する
ながい【長い】Dài, xa (cự ly)
長い間続いている友情 Tình bạn lâu dài
長い間の努力も水の泡になった Nỗ lực trong một thờigian dài đã hóa thành bọt nước.
病人はもう長いことはないだろう Người bệnh chắc không còn sống được bao lâu nữa.
日が長くなってきた Ngày đã dài ra.
ロング Dài
ロングコート  Áo khoác dài
ちょうだい【長大】 To lớn
長大な作品 Tác phẩm lớn
長大な計画 Kế hoạch lớn
みじかい【短い】Ngắn (chiều dài)
短いスカート Cái váy ngắn
髪を短く切る Cắt tóc ngắn đi.
冬は日が短くなる Mua đông ngày ngắn đi.
僕はむしろ太く短く生きたい Tôi không cần phải sống lâu miễn sao sống được đầy đủ.
その老人は先が短い Ông già ấy chẳng còn được bao lâu.
 式辞は短いほうが喜ばれる Lời chào buổi lễ càng đơn giản càng hay.  
気の短い人だ Anh ta là người thiếu kiên nhẫn.
たんしょう【短小】 Nhỏ và ngắn 短小な
たかい【高い】Cao (chỉ chiều cao)
高い山 Núi cao
高い木 Cái cây cao
高い鼻 Cái mũi cao
手を高く上げる Đưa tay lên cao.
木の葉が空高く舞い上がった Lá cây bị cuốn bay lên đầy trời.
高い音 Âm thanh cao.
それは高すぎる Cái đó quá đắt./Như thế là quá đắt
高い給料 Lương cao.
生活費は5年前の倍も高い Sinh hoạt phí đã lên cao gấp đôi so với 5 năm trước.
この切手はいくら高くても売れる Cái tem này cao bao nhiêu cũng bán được.
地位の高い人 Người có chức vụ cao.
程度の高い教科書 Sách dành cho trình độ cao, sách có mức độ cao
君は望みが高すぎる Đòi hỏi của anh quá cao.
彼女は有能な校長として高く評価されている Cô ấy được đánh giá là một hiệu trưởng có năng lực.
この小説は最初から評判が高かった Cuốn sách này có được đánh giá cao ngay từ ban đầu
悪名が高い Tiếng xấu nhiều/Có nhiều tiếng xấu
この地方は緯度が高い所にある Địa phương này nằm ở vĩ độ cao.
病人は熱が高い Bệnh nhân đang có nhiệt độ cao.
ひくい【低い】Thấp, nhỏ (hình dạng, kích thước)
私は背が低い Tôi thấp
天井の低い部屋だ Phòng có trần thấp.
 私は鼻が低い Mũi tôi thấp.
 彼女は低い声で話した Cô ta nói chuyện với giọng nhỏ.
低い調子の歌 Bài hát có âm tiết thấp.
今日は温度が低い Nhiệt độ hôm nay thấp.
地位の低い人 Người có địa vị thấp
彼は私より身分が低い Anh ta thân phận thấp hơn tôi.
低い収入でなんとか暮らしている Tôi đang cố sống với thu nhâp ít ỏi.
能力の低い学生は彼の授業についていけない Học inh có năng lực thấp không thể theo nổi giờ giảng của anh ta.
この大学は程度が低い Trường đại học ở hạng thấp.
彼は話の程度を低くしてしゃべった Anh ta nói chuyện có hạ thấp mức độ của câu chuyện
ひろい【広い】 Rộng (Kích thước, hình dáng)
広い道 Con đường rộng
広い部屋 Phòng rộng
広い砂漠 Sa mạc rộng lớn
肩幅の広い人 Người có vai rộng
広い意味でỞ nghĩa rộng…
視野の広い人だ Người có tầm nhìn lớn.
心の広い人 Người có tấm lòng rộng rãi.
こうだい【広大】 Bao la rộng lớn
広大な平原 Bình nguyên bao la
広大無辺な Bao la không thấy đâu là ranh giới.
かぎりない【限りない】 Không có giới hạn, vô cùng
限りない喜び Niềm vui vô biên
論議は限りなく続いた Trang luận kéo dài không có điểm dừng
きわまりない【窮まりない・極まりない】 Vô cùng
無礼窮まりない態度 Thái độ vô cùng vô lễ
君がライオンを飼うなんて危険窮まりないことだ Mày nuôi sư tử là việc vô ùng nguy hiểm đó.
せまい【狭い】 Hẹp, nhỏ (Bề rộng, diện tích)
狭い道 Con đường hẹp
日本は狭い国だ Nhật Bản là một nước nhỏ
 彼は視野が狭い Anh ta có tầm nhìn hẹp
彼の外国文学の知識は狭い Anh ta ít biết về văn học nước ngoài.
きゅうくつ【窮屈】Chật, chật chội
ズボンの胴回りが窮屈だ Lưng quần chật quá.
この靴は爪先が窮屈だ Đội giày này có đầu mũi hơi chật.
そんなにくっついて座っては窮屈だ Ngồi gần như thế chật chội quá.
窮屈に考えないでください Đừng có suy nghĩ hạn hẹp như thế.
そんな窮屈な考え方を捨てないと時代に遅れてしまうぞ Nếu anh không từ bỏ những suy nghĩ hạn hẹp như thế thì sẽ đi sau thời đại đó.
窮屈な暮らしをする Sống khó khăn
窮屈な予算 Ngân sách hạn hẹp.
きついNghiêm, khó, nặng nhọc
きつい仕事 Công việc năng nhọc
きつい日程 Lịch trình quá gấp.
暑さがきつい Sức nóng khó chịu
きつい酒 Rượu nặng
きつい顔付き Nét mặt nghiêm
なかなかきつい子だった Thật là một cậu bé cứng cỏi.
〔窮屈な〕靴がきつい Đôi giày của tôi chật quá.
ベルトをきつくする Cột chặt dây đai
ひもをきつく縛る Buộc dây chặt.
ふかい【深い】Sâu
深い峡谷 Cái thung lũng sâu
深い森(洞窟) Rừng (động) sâu
深い眠り Ngủ sâu
深い傷を負う Mang vết thương sâu
彫りの深い顔 Khuôn mặt hằn sâu nếp nhăn.
 深い学識 Tri thức sâu
深い悲しみ(喜び / 愛) Nỗi buồn (niềm vui/ tình yêu) sâu thẳm
深い興味を持っている Có niềm hứng thú lớn
深い緑 Đầy màu xanh
深い霧 Sương dày
深い林 Rừng sâu
秋も深くなってきた Trời vào thu đã lâu
 彼は彼女と深い関係だ Anh ta có quan hệ thân thiết với cô ấy
ねぶかい【根深い】 Rễ, gốc sâu
根深い木 Cây có gốc sâu
 根深い社会の病根 Vấn đề xã hội có nguồn gốc sâu xa
おくふかい【奥深い】 Sâu (theo chiều ngang)
奥深い洞穴 Cái động sâu 森の奥深い所で Nơi rừng sâu
奥深い意味Có ý nghĩa sâu xa
あさい【浅い】Cạn, nông
浅い皿 Cái địa cạn
浅いところを渡ろう Hãng vượt qua ở chỗ cạn.
浅いところで泳ぐ Bơi ở chỗ cạn.
 結婚してまだ日が浅い Chúng tôi vừa mới kết hôn chưa lâu.
春はまだ浅い Vẫn đang còn xuân sớm.
夜はまだ浅い Vừa mới vào đêm/ Đêm chỉ mới đầu chưa lâu.
 傷は浅い Vết thương nhẹ
眠りが浅く,夜よく目を覚ます Ngủ chập chờn, đêm thường hay thức giấc.
 コンピュータについての私の知識はまだ浅い Kiến thức của tôi về máy tính ít quá
浅い青色 Màu xanh nhạt
ふとい【太い】To, mập (theo bề ngang, mặt cắt)
太い腕 Cánh tay to
太く書く Viết chữ lớn
ズボンが太過ぎる cái quần quá to.
太い声 Giọng to
 太いやつだ Mày là thằng mặt dày
ほそい【細い】Gầy, hẹp, bé, nhỏ
先の細いペン Cây bút có đầu nhỏ
細い指 Ngón tay nhỏ
鉛筆を細く削る Vót nhọn đầu bút chì
ガスを細くした Chỉnh cho lửa gas nhỏ lại
細い声で Giọng nói yêu ớt
彼女は食が細い Cô ấy ít ăn
おもい【重い】Nặng (trọng lượng)
このドアは重い Cái cửa này nặng.
重い足を引きずって歩く Kéo lê đôi chân nặng trĩu
酒を飲むとまぶたが重くなる Tôi uống rượu vào thì mắt cứ díp lại.
胃のあたりが重い Có cái gì năng nặng ở vùng bụng.
気分が重い Cảm thấy nặng nề
このたびの任務はたいへん重い Nhiệm vụ lần này rất nặng nề
当局はその事件を重く見た Cơ quan có trách nhiệm xem trọng sự kiện này.
重い税 Thuế nặng 重い罰 Hình phạt nặng
かるい【軽い】Nhẹ (trọng lượng)
軽い荷物 Hành lý nhẹ
この布は重さが感じられないほど軽い Cái khăn này nhẹ đến mức không cảm thấy trọng lượng của nó.
 軽い足取りで歩く Đi bộ với bước chân nhẹ nhàng
軽い罰 Hình phạt nhẹ
軽い病気 Bệnh nhẹ
ドアを軽くたたく Gõ nhẹ cửa
彼の責任は軽い Trách nhiệm của anh ta không nặng
この薬は痛みを軽くしてくれる Thuộc này làm nhẹ cơn đau
軽い読み物 Truyện đọc nhẹ nhàng, truyện vui
軽い気持ちでその仕事を引き受けたのは間違いだった Sai lầm của tôi là đã dễ dàng nhận công việc này
軽い食事 Bữa ăn nhẹ
軽い味付け Nêm gia vị lạt
 軽い仕事 Công việc đơn giản
宿題を軽く片付けた Hoàn thành bài tập nhanh gọn
彼を軽く見てはいけない Đừng có xem nhẹ hắn ta.
あれは口の軽い女だ Cô bé đó cái miệng lanh chanh lắm.
かたい【硬い】Cứng
硬い毛 Tóc cứng/Lông cứng
特に硬い種類の岩 Loại đá đặc biệt cứng
 寒くて体が硬くなった Lạnh cóng cả người
 猫は死んで硬くなっていた Con mèo chết đã trở nên cứng đơ.
死体はすでに硬くなっていた Xác chết đã cứng lại.
ねばり【粘り】 Độ dính
 粘りのある Có độ dính
粘りのあるもち Nếp dẻo.
粘りのなくなったのりHồ dán đã bị mất độ dính.
粘りが出るまで粉をこねる Nhào bột cho đến khi quyện.
あつい【厚い】Dày
厚い板 Tấm ván dày
厚い肉片 Miếng thịt dày
彼女は化粧が厚い Cô ta tô phấn son một lớp dày
厚いもてなしを受けた Được sự đón tiếp nồng hậu
この土地の人は人情に厚い Con người của vùng đất này rất giàu tình người.
厚くお礼を申し上げます Xin được gửi lời cám ơn sâu sắc.
こい【濃い】Đậm (Màu sắc)
濃い赤 Màu đỏ đậm
濃い霧 Sương dày
濃いスープ Súp đặc
お茶が濃い Trà này đậm
彼女は濃い血縁の者です Cô ấy là người có quan hệ gần
血は水よりも濃い Một giọt máu đào hơn ao nước lã
うすい【薄い】 Mỏng
パンを薄く切る Cắt bán thành từng lát mỏng
雪が薄く積もっていた Tuyết đã đóng một lớp mỏng.
薄い色のスカート Váy có màu nhạt
彼女の髪の毛は薄い Cô ấy tóc thưa
薄い霧 Sương mỏng
薄いスープ Súp nhạt
髪が薄くなってきた Tóc tôi đã thưa dần
なんと人情の薄い人たちだろう Thật là những người không có tình người
その商売は利が薄かった Công việc này lợi nhuận thấp.
きはく【希薄・稀薄】Loãng
希薄な希薄にする Pha loãng, làm loãng
高山の山頂は酸素が希薄だ Trên đỉnh núi cao, không khí loãng
塩分の希薄な液体 Dung dịch có hàm lượng muối thấp  
人口が希薄な地域 Vùng dân cư thưa thớt
けんご【堅固】 Kiên cố, cứng rắn
堅固な意志の堅固な人 Người có ý chí cứng rắn
貞操堅固な婦人 Người phụ nữ có tiết tháo cương liệt
がんじょう【頑丈】 Cứng rắn, chắc chắn
頑丈な頑丈な鉄の扉 Cánh cửa bằng thép vững chắc
この机は頑丈に出来ている Cái bàn này rất vững chãi.
あの子は頑丈に生まれついている Thằng bé đó được sinh ra khỏe mạnh
年は取っているがなかなか頑丈だ Lớn tuổi rồi mà còn cứng ghê!
つよい【強い】 1 Mạnh, mạnh mẽ
腕っぷしの強い男 Người đàn ông mạnh mẽ
今は強い者勝ちの世の中だ Bây giờ là thời kẻ mạnh thì thắng
私は胃腸が強い Cái dạ dày tôi khỏe lắm
 気の強い娘 Cô bé có tính khí mạnh mẽ
 電線は風雨に強いものでなくてはならない Dây điện phải chọn thứ bền với mưa gió.
この植物は寒さに強い Loại cây này chịu lạnh tốt
強い光 Ánh sáng mạnh
強い消毒薬のにおい Mùi thuốc khử độc nặng.
彼は責任感が強い Anh ta là người có trách nhiệm
市民は市長の計画に強く反対している Dân chúng cực lực phản đối kế hoạch của ông thị trưởng
その話は私の心に強く訴えた Câu chuyện này kích động tôi rất mạnh (làm tôi xúc động)
 口では強いことを言っても,実は大したことはない Miệng anh ta nói nghiêm khắc vậy thôi chú không sao đâu.
先生に強くしかられた Bị thầy giáo la mắng nặng nề (một cách nghiêm khắc)
ねじを強く締める Vặn chặt đinh ốc
 歴史に強い Anh ta giỏi môn Lịch sử
将棋に強い Anh ta giỏi cờ tướng.
酒が強い Uống được
むてき【無敵】 Vô địch
そのチームは天下無敵だ Đội này thiên hạ vô địch
しっかり【確り】 Chặt
しっかり縛る Buộc chặt
柱にしっかりつかまる Ôm chặt cái cột
土台のしっかりした建物 Kiến trúc có nền vững chắc.
しっかりした青年 Người thanh niên vững vàng
しっかりした情報源 Nguồn thông tin đáng tin cậy
 頭のしっかりした指導者 Nhà lãnh đạo sáng suốt
しっかり勉強しなさい Tích cực học đi
 金をしっかりためこんだ Tôi đã dành đủ tiền
しっかり食べる Ăn tốt
しっかり者  Người đáng tin cậy, người đàng hoàng
がっちりした体 a solidly built body
よわい【弱い】Yếu, yếu ớt
私は胃が弱い Da dày tôi yếu
弱い者いじめをしてはいけない Không được bắt nạt kẻ yếu
 弱い土台 Nếu đất yếu
弱い風 Con gió nhỏ
この機械はどんな弱い震動も記録する Cái mày này ghi lại được bất cứ xung động nhỏ nào.
このフィルムは弱い光にも感光する Phim này cảm quang được với cả ánh sánh yếu.
弱い酒 Rượu nhẹ
意志が弱い Thiếu ý chí, ý chí kém
性格が弱い Tính cách yếu ớt
気が弱い Nhát gan
立場にある人々 Những người ở vị thế thấp
彼は数学に弱い Cậu ta kém toán
学力の弱い生徒たち Những học sinh có học lực yếu
 寒さに弱い Kém chịu lạnh
この生地は摩擦に弱い Loại vải này kém ma sát
この材質は熱に弱い Chất liệu này chịu nhiệt kém
彼は女に弱い Anh ta dễ bị siêu lòng trước phụ nữ
こまかい【細かい】Nhỏ bé
細かい字 Chữ nhỏ
細かい雨 Mưa hạt nhỏ
細かい編み目 Mũi đan nhỏ
彼女は布を細かく引き裂いた Cô ấy xé miếng vải ra từng mảnh nhỏ.
細かい観察 Quan sát kỹ
細かい注意を払う Chú ý kỹ
その情景を細かく描写した Anh ta đã miêu tả kỹ tình cảnh lúc đó
細かい点は後でお知らせいたします Chi tiết sẽ liên lạc sau.
事件を細かく調べる Cẩn thận điều tra sự việc
彼はお金に細かい Anh ta rất chặt chẽ trong chuyện tiền bạc.
細かい金がない Không có tiền lẻ
千円札を細かくする Đổi tờ 1000 Yên sang tiền lẻ.
くわしい【詳しい】Chi tiết
詳しいことは知りません Tôi không biết được chi tiết
残念ながら今詳しいことはお話しできません Thật đáng tiếc là bây giờ tôi không thể cho anh biết chi tiết được.
彼は中近東の情勢に詳しいAnh ta thông thạo tình hình vùng Trung Cận Đông
さいぶ【細部】 Phần chi tiết, nội dung chi tiết
新聞はその事件を細部にわたって報じた Báo chí đăng tải sự kiện đến cả những điểm chi tiết
しょうさい【詳細】 Chi tiết
詳細な事故を詳細に報告した Báo cáo chi tiết vụ tai nạn
それを詳細に説明しなさい Hãy giải thích chi tiết viẹc đó giùm. さらに詳細につき

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 36 Kế sinh nhai 生計


Các từ nói về kế sinh nhai
Bài 36 Kế sinh nhai 生計
せいかつ【生活】 Sinh hoạt, đời sống, sinh kế, kế sinh nhai, kiếm sống, sinh sống
生活する Sống
贅沢(ぜいたく)な生活 Cuộc sống giàu có
簡素な生活を送る Sống một cuộc sống giản dị.
イギリスで生活したことがない Tôi chưa từng sống ở nước Anh
生活を改善する Cải thiện đời sống
生活のために働く Làm việc để kiếm sống
教師をして生活している Làm giáo viên để sống.
妻の財産で生活している Anh ta sống dựa vào tài sản của vợ.
月20万円で生活している Tôi sống với mức chi tiêu 20 vạn Yên một tháng.
職を失って生活に困っている Sống khó khăn vì mất việc.
生活費  Chi phí sinh hoạt
 生活様式  Cách sống, phương thức sống
くらし【暮らし】 Sinh hoạt, đời sống, sinh kế, kế sinh nhai, kiếm sống, sinh sống
貧乏暮らしをする Sống nghèo
一人暮らしの老人 Ông già sống một mình
翻訳で暮らしを立てる Sống bằng nghề phiên dịch.
せいけい【生計】 Sinh kế, kế sinh nhai
生計を立てる Kiếm sống
彼女はピアノの個人教授をして年老いた父母の生計を支えていた Cô ấy dạy kèm pi-a-nô để trợ giúp cho cuộc sống của cha mẹ già.
生計費指数  Chỉ số chi phí sinh hoạt.
かじ【家事】 Việc nhà, hoàn cảnh gia đình
家事の都合により辞職(退学)したい Tôi muốn nghỉ việc (nghỉ học) do hoàn cảnh gia đình.
家事に忙しい Bận việc gia đình
彼女は家事が上手だ Cô ấy rất giỏi việc nhà.
かせい【家政】 Gia chánh, việc quản lý trong nhà, nội trợ
彼女は家政がうまい Cô ấy thật là nội trợ đảm đang.
くらす【暮らす】 Sống, kiếm sống
彼女は幸せに暮らしている Cô ấy sống rất hạnh phúc.
生まれた時からずっとここで暮らしている Tôi sống ở đây từ khi chào đời.
いかがお暮らしですか Cuộc sống của anh tốt chứ?
すごす【過ごす】 Trải qua, vượt qua, đi qua, quá
彼は平凡な一生を過ごした Anh ấy đã sống một cuộc đời bình dị.
時を無駄に過ごすな Đừng có lãng phí thời gian.
いかがお過ごしでしょうか Anh khoẻ chứ?
冗談が度を過ごしている Anh nói đùa hơi quá rồi đấy!
もうける【儲ける】Có lời, có lợi ích
彼はその取り引きで大金をもうけた Anh ta kiếm được một số tiền lớn qua vụ giao dịch đó.
 戦争でもうける人もある Cũng có người kiếm lợi được nhờ chiến tranh.
駅まで歩いて240円もうけた Tôi tiết kiệm được 240 Yên bằng cách đi bộ đến ga.
一子をもうける Có một đứa con.
かせぐ【稼ぐ】 Làm việc kiếm tiền, kiếm tiền, kiếm lấy
生活費を稼ぐ Kiếm sinh hoạt phí
一月に20万円稼ぐ Mỗi tháng kiếm được 20 vạn Yên.
稼ぐに追いつく貧乏なし Tích cực làm việc thì sẽ chẳng bao giờ nghèo.
ともかせぎ【共稼ぎ】=ともばたらき【共働き】 Cùng làm, cùng đi làm
子供が生まれるまで彼らは共稼ぎをしていた Vợ chồng họ đều cùng đi làm cho đến khi có con.
共稼ぎの家庭が多くなってきた Ngày càng có nhiều gia đình mà vợ chồng đều đi làm.
どうきょ【同居】 Sống với, cùng chung sống
私は叔父の所に同居しています Tôi sống ở chỗ bác tôi.
3家族が同居している 3 gia đình đang cùng sống chung (trong một nhà)
どうせい【同棲】 Sự ăn ở với nhau như vợ chồng
彼らは2年間同棲していた Anh ta đã sống 2 năm với người tình.
きしゅく【寄宿】 Ở trọ, ký túc, ở nhờ
寄宿する彼はおじさんの家に寄宿している Anh ta đang ở nhờ tại nhà ông bác.
寄宿学校  Trường nội trú
寄宿舎 Ký túc xá
寄宿生  Học sinh sống ở ký túc xá
寄宿料  Tiền ở ký túc xá
彼は月8万円の寄宿料を払っている Anh ấy mỗi tháng trả 8 vạn Yên tiền ở ký túc xá.
げしゅく【下宿】 Nhà trọ, nhà nghỉ
下宿するỞ trọ, ở nhờ
私は山田さんのところに下宿しているTôi đang ở trọ nhà ông Yamada.
下宿人 Người thuê phòng, người ở trọ trả cả tiền nhà lẫn tiền ăn.
下宿屋 Phòng cho thuê 
下宿屋をする Kinh doanh phòng cho thuê
下宿代  Tiền thuê phòng.
どくりつ【独立】Độc lập, tự lập
独立を宣言する Tuyên bố độc lập/Tuyên ngôn độc lập
彼は18歳で独立した Anh ấy tự lập từ năm 18 tuổi.
彼は独立して店を開いた Anh ấy đã tự mở tiệm.
独立した家屋 Căn nhà đơn độc
独立した峰 Ngọn núi đơn độc
 独立国家  Quốc gia độc lập
独立宣言 Tuyên ngôn độc lập
 独立戦争  Cuộc chiến tranh dành độc lập.
じりつ【自立】 Tự lập
 自立する精神的に自立する Tự lập về mặt tinh thần
ひとりぐらし【一人暮らし・独り暮らし】 Sống một mình, sống đơn độc
 一人暮らしをするようやく一人暮らしにも慣れてきた Cuối cùng tôi đã quen với cuộc sống đơn độc.
いちにんまえ【一人前】 1 Một phần (cho một người)
一人前500円 500 カレーライスを一人前お願いします Cho tôi một phần cơm cà-ri.
一人前になる Thành người lớn.
彼女はもう一人前の作家だCô ấy cuối cùng đã trở thành mộttác giả có phong cách riêng.
この女の子はまだ6歳だが一人前の口をきく Cô bé này mới 6 tuổi mà ăn nói già dặn.
みひとつ【身一つ】 Một thân một mình
身一つで東京へ出てきた Tôi một thân một mình lên Tokyo.
もんなし【文無し】 Không một xu dính túi
今日は文無しだ Hôm nay tôi chẳng có xu nào.
文無しになる Không một xu dính túi.
そのひぐらし【其の日暮らし】 Sống qua ngày, sống ngày nào hay ngày ấy (do nghèo) , sống chỉ biết nghĩ đến ngày nào hay ngày đó
当時私はその日暮らしをしていた Lúc đó, tôi chỉ biết sống ngày nào hay ngày ấy.
彼はその日暮らしだ Anh ta chỉ biết sống qua ngày.
まずしい【貧しい】 Nghèo, nghèo nàn
貧しい人々 Những người nghèo
貧しい暮らしをする Sống nghèo
彼は貧しい農家に生まれた Anh ấy sinh ra trong một gia đình nông dân nghèo.
知識が貧しい Trí thức nghèo nàn.
想像力の貧しい人だ Người thiếu trí tưởng tượng.
びんぼう【貧乏】 Sự nghèo khổ
貧乏な貧乏している Nghèo
貧乏な家庭 Gia đình nghèo
彼は貧乏の味など知らない Anh ta chưa bao giờ phải sống nghèo khổ.
貧乏神 Vị thần nghèo đói
貧乏人  Người nghèo
ひんこん【貧困】 Nghèo khổ, nghèo khó, nghèo nàn
貧困に陥る Rơi vào cuộc sống nghèo khổ
貧困の中に育つ Trưởng thành trong nghèo khó.
思想の貧困 Sự nghèo nàn về tư tưởng
貧困者 Người nghèo khổ.
けんやく【倹約】 Tiết kiệm, tằn tiện, thanh đạm
食費を倹約する Tiết kiệm tiền ăn
倹約しているのになかなかお金がたまらない Sống tằn tiện mà tiền thì chẳng có dư.
倹約家  Người tiết kiệm
せつやく【節約】 Tiết kiệm
節約するこれは大いに時間と労力の節約になる Cái này sẽ làm giúp tiết kiệm được nhiều thời gian và công sức.
経費の節約 Giảm bớt kinh phí
きりつめる【切り詰める】 Cắt giảm, cắt bớt
彼はちょっと話を切りつめた Anh ta đã rút ngắn câu chuyện.
コートが長すぎるので切り詰めた Cái áo khoác dài quá nên đã phải cắt bớt
まず燃料費を切り詰めることにした Chúng tôi quyết định trước hết phải cắt giảm chi phí cho nhiên liệu.
彼女は生活費を切り詰めなければならなかった Cô ấy phải cắt giảm bớt chi phí sinh hoạt.
切り詰めた予算でやっている Sống bằng ngân sách hạn chế.
しっそ【質素】 Thanh đạm, giản dị, đạm bạc
質素な質素に暮す Sống thanh đạm, sống đạm bạc
質素な服装をする Mặc áo quần đơn giản.
じみ【地味】 Đơn giản, giản dị, mộc mạc
地味な暮らし Cuộc sống giản dị
地味な色 Màu sắc giản dị
地味な服装をする Áo quần giản dị
彼は地味な性格で社交は苦手だ Anh ta có tính trầm nền xã giao không được giỏi.
ぜいたく【贅沢】 Xa xỉ, xa hoa, sang giàu, lãng phí, phí phạm, phung phí
ぜいたくな彼らはぜいたくに暮らしていた Họ sống xa hoa.
彼女はぜいたくに育った Cô ta lớn lên trong giàu có.
今日はぜいたくな食事をした Hôm này chúng tôi đã có bữa ăn sang.
たまにはぜいたくをするのも楽しいものですね Đôi khi xài sang một chút cũng vui.
あなたはあれこれぜいたくを言う Anh đòi hỏi nhiều quá.
ぜいたくを言えばきりがない Đòi hỏi thì chẳng bao giờ có giới hạn.
ごうか【豪華】 Hào hoa, tráng lệ, sang trọng
豪華な邸宅 Tòa nhà tráng lệ
パーティーは豪華だった Buổi tiệc thật sang trọng.
おごる【奢る】Giàu sang, đặc biệt kén, kỹ
おごった生活をする Sống giàu sang
彼女は口がおごっている Cô ta ăn uống rất kén.
一杯おごろうか Tôi mời anh một ly nhé!
はで【派手】 Sặc sỡ, lòe loẹt, điệu, hoa mỹ
派手好みである Thích điệu, thích ăn mặc sặc sỡ
派手な服を着る Mặc điệu
この服は私には派手過ぎます Bộ áo quần này quá sặc sỡ đối với tôi.
派手な文体 Lời văn hoa mỹ
会場は派手な飾り付けがしてあった Hội trường đã được trang trí rực rỡ.
彼は金遣いが派手だ Anh ta là người luôn xài sang