BÀI HỌC
DANH SÁCH TỪ HÁN TỰ TRONG BÀI
| STT |
Hiragana
|
Hán Tự
|
Âm Hán
|
Nghĩa
|
| 1 |
わたし
|
私
|
TƯ
|
Tôi
|
| 2 |
わたしたち
|
私達
|
TƯ ĐẠT
|
Chúng tôi, chúng ta
|
| 3 |
あのひと
|
あの人
|
NHÂN
|
Người kia, người đó
|
| 4 |
あのかた
|
あの方
|
PHƯƠNG
|
Vị kia
|
| 5 |
みなさん
|
皆さん
|
GIAI
|
Các anh chị, các ông bà, các bạn, quý vị
|
| 6 |
せんせい
|
先生
|
TIÊN SINH
|
Thầy/ cô
|
| 7 |
きょうし
|
教師
|
GIÁO SƯ
|
Giáo viên
|
| 8 |
がくせい
|
学生
|
HỌC SINH
|
Học sinh, sinh viên
|
| 9 |
かいしゃいん
|
会社員
|
HỘI XÃ VIÊN
|
Nhân viên công ty
|
| 10 |
しゃいん
|
社員
|
XÃ VIÊN
|
Nhân viên công ty ~
|
| 11 |
ぎんこういん
|
銀行員
|
NGÂN HÀNH VIÊN
|
Nhân viên ngân hàng
|
| 12 |
いしゃ
|
医者
|
Y GIẢ
|
Bác Sĩ
|
| 13 |
けんきゅうしゃ
|
研究者
|
NGHIÊN CỨU GIẢ
|
Nhà nghiên cứu
|
| 14 |
だいがく
|
大学
|
ĐẠI HỌC
|
Đại học, Trường đại học
|
| 15 |
びょういん
|
病院
|
BỆNH VIỆN
|
Bệnh viện
|
| 16 |
でんき
|
電気
|
ĐIỆN KHÍ
|
Điện, Đèn điện
|
| 17 |
なんさい
|
何歳
|
HÀ TUẾ
|
Mấy tuổi, bao nhiêu tuổi
|
| 18 |
ちゅうごく
| 中国 |
TRUNG QUỐC
|
Trung Quốc
|
| 19 |
にほん
|
日本
|
NHẬT BẢN
|
Nhật Bản
|
TRẮC NGHIỆM
A. LUYỆN TẬP- CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG (HIRAGANA)
1. 大学だいがあくだいかくおおがくだいがく
2. 電気てんきでいきでんきでんぎ
3. 研究者けんきゅうさけんきゅしゃげんきゅうしゃけんきゅうしゃ
4. 中国ちゅうこくちゅうくにちゅうごくちゅごく
5. 医者きしゃいさいものいしゃ
6. 日本じつほんにはんにぼんにほん
7. 皆さんみなあさんみんなさんみなさんみんさん
8. 私達わたあしたちわたしだちわだしたちわたしたち
9. 先生せんせいぜんぜんせんせせいせい
10. あの方あのかたあのがたあのほあのほう
11. 何歳なにさいなんしゃいなんさいおくつ
12. 教師きょしきょうしぎょうしおしえし
13. 銀行員きんこういんぎんこくいんぎんこいんぎんこういん
14. 私はたしわだしはだしわたし
15. 病院びょういんびょいんひょういんひょいん
B. LUYỆN TẬP- CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG (ÂM HÁN VIỆT)
1. 中国XUYẾN NGỌCTRUNG NGỌCTRUNG QUỐCCHUNG QUỐC
2. 学生HỌC CHỦHỌC SINHTỰ SINHTỰ CHỦ
3. 先生TIÊN SINHƯU SINHTIÊN TỰGIÁO SINH
4. 日本NHẬT BẢNNHẬT MỘCBÁCH BẢNNGUYỆT BẢN
5. 私達TỰ ĐẠTHÒA ĐẠTTƯ ĐẠTHÒA ĐẠO
6. 社員LỄ BỐIXÃ VIÊNXÃ BỐILỄ VIÊN
7. 医者Y LÃOKHU LÃOKHU GIẢY GIẢ
8. 研究者NGHIÊN CỨU VIÊNNGHIÊN CỨU GIẢNGHIÊN KHÔNG GIẢNGHIÊN KHÔNG LÃO
9. 何歳HÀ TUẾNAN TÀIHÀ TÀIKHẢ TUẾ
10. 電気ĐIỆN KHÍTUYẾT KHÍVŨ KHUVŨ KHÍ
11. 教師GIÁO SƯDU SỨCGIÁO SỨCDU SƯ
12. 銀行員NGÂN HÀNG VIÊNNGÂN HÀNG BỐINGÂN HÀNH VIÊNKIM HÀNH VIÊN
13. 病院BÌ VIÊNNHẬP VIỆNBỆNH VIỆNBỆNH VIÊN
14. あの人NHẬPNHỊNHÂNĐẠI
15. 大学ĐẠI TỰMỘC TỰĐẠI HỌCMỘC HỌC
C. LUYỆN TẬP- CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG (NGHĨA TIẾNG VIỆT)
1. 学生Nghiên cứu sinhGiáo viênBác SĩHọc sinh
2. 何歳Mấy lầnMấy ngàyMấy cáiMấy tuổi
3. 研究者Nhân viên điệnNhà kinh doanhNhà nghiên cứuNhân viên ngân hàng
4. 電気Điện thoạiCục pinXe điệnĐiện
5. 教師Tiến sĩGiáo viênDu học sinhGiáo sư đại học
6. 私Người đóTôiMọi ngườiHọ
7. 中国Trung QuốcNhật BảnHàn QuốcViệt Nam
8. 先生Du học sinhHọc sinhThầy/ côSinh viên
9. 私達Các bạnMọi ngưcờiChúng tôiHọ
10. 医者Giáo viênY táHọc sinhBác Sĩ
11. 日本Hàn QuốcTrung HoaViệt NamNhật Bản
12. 会社員Cán bộ viên chứcNhân viên ngân hàngNhân viên xã hộiNhân viên công ty
13. 大学Trường đại họcTrường mỹ thuậtTrường dạy nghềTrường trung học
14. 病院Bệnh việnCông tyNgân hàngTrường Đại Học
15. 銀行員Nhân viên công tyNhân viên ngân hàngNhân viên du lịchNhân viên phục vụ
D. LUYỆN TẬP- ĐIỀN TỪ VÀO Ô TRỐNG (HIRAGANA)
|
Hướng dẫn sử dụng
- Để chuột vào giữa đường gạch ngang bên cột Hiragana để nnập đáp án.
- Bấm Enter để xác nhận hoàn thành nhập đáp án của bạn, nếu đúng hệ thống báo màu xanh, nếu sai bạn sẽ thấy đáp án đúng hiển thị bên cạnh.
- Khi bấm Enter, con trỏ tự động nhảy đến ô tiếp theo để bạn tiếp tục làm bài.
|
|
KIỂM TRA
A. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG (HIRAGANA)
1. 銀行員ぎんこいんぎんこういんぎんこくいんきんこういん
2. 電気でいきでんぎてんきでんき
3. 病院ひょういんひょいんびょいんびょういん
4. 教師きょしぎょうしきょうしおしえし
5. あの方あのかたあのがたあのほあのほう
6. 私わだしはたしはだしわたし
7. 大学おおがくだいがくだいかくだいがあく
8. 日本にぼんにはんじつほんにほん
9. 中国ちゅうくにちゅうこくちゅごくちゅうごく
10. 何歳なんしゃいなんさいなにさいおくつ
11. 先生せんせぜんぜんせいせいせんせい
12. 皆さんみなあさんみんさんみなさんみんなさん
13. 研究者けんきゅうさけんきゅしゃけんきゅうしゃげんきゅうしゃ
14. 医者いさきしゃいしゃいもの
15. 私達わたしだちわだしたちわたあしたちわたしたち
B. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG (ÂM HÁN VIỆT)
1. 日本NHẬT MỘCNHẬT BẢNBÁCH BẢNNGUYỆT BẢN
2. 病院NHẬP VIỆNBỆNH VIỆNBỆNH VIÊNBÌ VIÊN
3. 学生HỌC SINHHỌC CHỦTỰ SINHTỰ CHỦ
4. 教師GIÁO SỨCGIÁO SƯDU SƯDU SỨC
5. 何歳KHẢ TUẾHÀ TÀINAN TÀIHÀ TUẾ
6. 銀行員NGÂN HÀNG VIÊNNGÂN HÀNH VIÊNNGÂN HÀNG BỐIKIM HÀNH VIÊN
7. 私達TƯ ĐẠTHÒA ĐẠTTỰ ĐẠTHÒA ĐẠO
8. 大学MỘC TỰĐẠI TỰĐẠI HỌCMỘC HỌC
9. あの人NHỊNHẬPĐẠINHÂN
10. 先生TIÊN SINHGIÁO SINHƯU SINHTIÊN TỰ
11. 医者Y LÃOY GIẢKHU LÃOKHU GIẢ
12. 社員XÃ BỐILỄ VIÊNXÃ VIÊNLỄ BỐI
13. 電気ĐIỆN KHÍVŨ KHUTUYẾT KHÍVŨ KHÍ
14. 中国TRUNG NGỌCTRUNG QUỐCXUYẾN NGỌCCHUNG QUỐC
15. 研究者NGHIÊN CỨU VIÊNNGHIÊN KHÔNG GIẢNGHIÊN KHÔNG LÃONGHIÊN CỨU GIẢ
C. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG (NGHĨA TIẾNG VIỆT)
1. 私Người đóMọi ngườiTôiHọ
2. 病院Ngân hàngBệnh việnTrường Đại HọcCông ty
3. 日本Việt NamNhật BảnHàn QuốcTrung Hoa
4. 中国Nhật BảnHàn QuốcTrung QuốcViệt Nam
5. 銀行員Nhân viên du lịchNhân viên công tyNhân viên phục vụNhân viên ngân hàng
6. 医者Học sinhGiáo viênBác sĩY tá
7. 研究者Nhà nghiên cứuNhân viên điệnNhà kinh doanhNhân viên ngân hàng
8. 教師Giáo viênDu học sinhTiến sĩGiáo sư đại học
9. 会社員Cán bộ viên chứcNhân viên công tyNhân viên ngân hàngNhân viên xã hội
10. 大学Trường dạy nghềTrường đại họcTrường mỹ thuậtTrường trung học
11. 学生Bác sĩNghiên cứu sinhGiáo viênHọc sinh
12. 何歳Mấy tuổiMấy lầnMấy cáiMấy ngày
13. 私達Chúng tôiHọCác bạnMọi người
14. 電気Cục pinĐiện thoạiXe điệnĐiện
15. 先生Thầy/ côDu học sinhSinh viênHọc sinh
D. ĐIỀN TỪ VÀO Ô TRỐNG (HIRAGANA)
|
Hướng dẫn sử dụng
- Để chuột vào giữa đường gạch ngang bên cột Hiragana để nnập đáp án.
- Bấm Enter để xác nhận hoàn thành nhập đáp án của bạn, nếu đúng hệ thống báo màu xanh, nếu sai bạn sẽ thấy đáp án đúng hiển thị bên cạnh.
- Khi bấm Enter, con trỏ tự động nhảy đến ô tiếp theo để bạn tiếp tục làm bài.
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét