LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Sáu, 21 tháng 3, 2014

Ngữ pháp tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài số 27



1. Cách chia động từ thể khả năng

 
辞書形
普通形
ます形
 
Nhóm I
行く 
泳ぐ 
使う 
話す 
打つ 
飲む 
作る
行ける 
泳げる 
使える 
話せる 
打てる 
飲める 
作れる
行けない 
泳げない 
使えない 
話せない 
打てない 
飲めない 
作れない
行けます 
泳げます 
使えます 
話せます 
打てます 
飲めます 
作れます
行けません 
泳げません 
使えません 
話せません 
打てません 
飲めません 
作れません
Nhóm II
見る 
起きる 
食べる 
出る
見られる 
起きられる 
食べられる 
出られる
見られない 
起きられない 
食べられない 
出られない
見られます 
起きられます 
食べられます 
出られます
見られません 
起きられません 
食べられません 
出られません
Nhóm III
来る 
する
来られる 
できる
来られない 
できない
来られます 
できます
来られません 
できません

Cách dùng:

1. Dùng để chỉ khả năng làm được 1 hành động nào đó hay nói lên tính khả năng của 1 hành động trong 1 tình huống nhất định.

+ động từ わかる không có thể khả năng.
+ trợ từ 「を」đi chung với động từ ở thể khả năng thì được chuyển thành 「が」

2. 見(み)えます/ 聞(き)こえます : dùng để nói lên năng lực của mắt và tai.

+ hay dưới sự tác động của điều kiện tự nhiên để nói lên năng lực của mắt hay tai.
+みられます  / きけます : nói lên mục đích đến nghe hay nhìn của mình có thể đạt được hay không đạt được hay không dưới sự tác động do con người gây ra.

目(め)が悪(わる)いですから、小(ちい)さい字(じ)が見(み)えません。
Vì mắt kém nên không nhìn thấy chữ nhỏ.

ここから山(やま)が見(み)えます。
Từ chỗ này nhìn thấy được núi.

いそがしいですから、テレビが見(み)られません。
Vì bận rộn nên không thể xem tivi.

しずかですから、隣(となり)の部屋(へや)から音(おと)が聞(き)こえます。
Vì yên tĩnh nên nghe thấy được âm thanh từ phòng bên cạnh.

いそがしいですから、ラジオが聞(き)けません。
Vì bận rộn nên không thể nghe radio.

2. N  + が + できます。(hoàn thành N)

駅(えき)の前(まえ)に大(おお)きいスーパーができました。
Trước nhà ga đã xây dựng xong siêu thị lớn.

晩(ばん)ご飯(はん)ができました。
Đã ăn cơm tối xong.

時計(とけい)の修理(しゅうり)はいつできますか。
Khi nào thì sửa chữa xong đồng hồ.

3.N1 + は + ~ が (nhưng)、N2 + は + ~ 。

パンは好きですが、ご飯は好きじゃありません。
Thích bánh mì nhưng không thích cơm.

ビールは飲めますが、お酒は飲めません。
Có khả năng uống bia nhưng không thể uống rượu.

4.N1 + は + ~ 。N2 + も(cũng) ~

マイさんは日本語(にほんご)が話(はな)せます、フランス語(ご)も話(はな)せます。
Mai có khả năng nói tiếng nhật.cũng có khả năng nói tiếng Pháp.

去年(きょねん)ドイツへ行(い)きました。イタリアへも行(い)きました。
Năm trước đã đi Đức, cũng đã đi Mỹ.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét