LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Sáu, 21 tháng 3, 2014

Ngữ pháp tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài số 17


1. Chia thể từ điển dạng –nai

ます (thể masu)
ない(thể nai )





Nhóm I
会います 
待ちます 
帰ります 
読みます 
遊びます 
死にます
書きます 
行きます 
急ぎます 
話します
会わない
待たない
帰らない
読まない
遊ばない
死なない
書かない
行かない
急がない 
話さない



Nhóm II
食べます 
寝ます 
覚えます 
止めます 
見ます 
起きます 
着ます
食べない
寝ない 
覚えない
止めない
見ない
起かない
着ない
Nhóm III
します 
来ます
着ない
しない

2.V-ない + で + ください。
( hãy đừng , xin vui lòng ~ không làm gì đó)

Dùng để nhờ vả , yêu cầu, chỉ đạo ai không làm hành động gì đó.

行(い)かないでください。
Hãy đừng đi.

教室(きょうしつ)で寝(ね)ないでください。
Vui lòng không ngủ trong lớp.

図書館(としょかん)で話(はな)さないでください。
Vui lòng không nói chuyện trong thư viện.

私(わたし)を忘(わす)れないでください。
Hãy đừng quên tôi.

3.V-ない + ければなりません。( phải , không phải không)

日本(にほん)の家で靴(くつ)をぬがなければなりません。
Ở nhà người Nhật phải cởi giầy ra.

ベトナムで何歳(なんさい)から学校(がっこう)へ行(い)かなければなりません。
Ở Việt nam từ mấy tuổi phải đến trường?

毎日(まいにち)、いくつ漢字(かんじ)を覚(おぼ)えなければなりませんか。
Mỗi ngày phải nhớ bao nhiêu chữ Kanji?
二(ふた)つ覚(おぼ)えなければなりません。
Phải nhớ hai chữ.

4.V-ない + と + いけません。 phải ~ ( trong văn nói )

毎日(まいにち)、日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しないといけません。
Mỗi ngày phải học tiếng Nhật.

5.N(thời gian) + までに ( ~ đến )

今日(きょう)は十時までに家(うち)へ帰(かえ)らなければなりません。
Hôm nay phải về nhà trước 10 giờ.

何曜日(なんようび)までにこの本(ほん)を返(かえ)さなければなりませんか。
Đến thứ mấy phải đổi lại quyến sách này vậy?

6.V-ない + くても + いいですか。(không làm V có được không)

名前(なまえ)を書(か)かなくてもいいですか。
Không viết tên có được không?
はい、かかなくてもいいです。
Vâng , không viết cũng được.
いいえ、書(か)かなければなりません。
Không , phải viết.

悪(わる)い病気(びょうき)じゃありませんから、心配(しんぱい)しなくてもいいです。
Vì không phải bệnh nặng nên không lo lắng cũng được.

Lưu ý: Nói nhấn mạnh chúng ta có thể  をthay bằng  は

コーヒーを飲(の)みます。
Uống cà phê.

コーヒーは飲(の)みます
Uống cà phê.

ここに荷物(にもつ)を置(お)かないで下(くだ)さい。
Xin vui lòng không đặt hành lý chỗ này.

にもつはここに置(お)かないで下(くだ)さい。

Hành lý vui lòng không đặt chỗ này.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét