LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Năm, 20 tháng 3, 2014

Ngữ pháp tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài số 1

Giới thiệu các sử dụng trợ động từ は và những cấu trúc đơn giản liên quan

1. ~ は ~ です(ですか)。( ~ là ~) 
あのひとはだれですか。
Người kia là ai vậy?
マイさんです。
Là Mai

あのかたはどなたですか。
Vị kia là ngài nào vậy?
マイさんです。
Là Mai

あのひとはマイさんですか。
Ngài kia là Mai phải không?
はい、マイさんです。
Vâng, là Mai.

いいえ、マイさんではありません
Không, không phải là Mai

2. ~も~です。( ~ cũng ~ )
Dùng : khi mà hai người giống nhau về một cái gì đó,  một việc gì đó

わたしは医者です。
Tôi là bác sỹ

マイさんもいしゃです。
Mai cũng là bác sỹ

たなかさんはベトナム人ではありません。
Anh Tanaka không phải là người Việt nam

やまださんもベトナム人ではありません。
Chị Yamada cũng không phải là người Việt nam.

わたしはエンジニアです。
Tôi là kỹ sư

ハーさんもエンジニアですか。
Hà cũng là kỹ sư phải không?

はい、ハーさんもエンジニアです。
Vâng, Hà cũng là kỹ sư.
いいえ、ハーさんはエンジニアではありません。
Không, Hà không phải là kỹ sư.

3. ~ は ~ の ~ です。( ~ là ~ của ~) 

わたしは東京大学(とうきょうだいがく)の学生(がくせい)です。
Tôi là học viên của đại học Tokyo.

ハーさんはABCの研究者(けんきゅうしゃ)です。
Ha là nhà nghiên cứu của ABC.

4. ~ は ~ さいです。( ~ tuổi )

わたしは八歳(はっさい)です。
Tôi 8 tuổi

マイさんは何歳(なんさい)ですか。
Mai bao nhiêu tuổi ?
=> マイさんも八歳(はっさい)です。
Mai cũng 8 tuổi.

5.
この
その + ひと、かた + は + だれ、どなた + ですか。
あの

 Người này
 Người kia    là  ai ?
 Người đó 

あのひとはだれですか。
Người kia là ai vậy?
やまださんです。
Là Yamada.

6.
この
その + N(đồ vật) + は + N( người)  + のです / ですか。
あの

Vật này
Vật kia         là của 〜
Vật đó  

このかばんはわたしのです。
Cái cặp sách này của tôi.

そのかぎはだれのですか。
Chìa khóa đó của ai vậy
このかぎはサントスさんのです。

Chìa khóa này của Satasu.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét