LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Sáu, 21 tháng 3, 2014

Bài 13 : Học kanji sơ cấp (図、館、銀、町、住、度、服、着、音、楽)


図 ズ、ト、はかる ( chữ đồ )
図(はか)る: lập kế hoạch
地図(ちず) : bản đồ
天気図(てんきず) : bản đồ thế giới
図案(ずあん) : đồ án
図書(としょ) : sách
図面(ずめん): bế mặt

館 カン ( chữ quán )
大使館(たいしかん) : đại sứ quán
図書館(としょかん) : thư viện
映画館(えいがかん) : rạp phim

銀 ギン ( chữ ngân)
銀(ぎん) : bạc
銀行(ぎんこう) : ngân hàng
銀座(ぎんざ) : khu phố ginza của nhật
水銀(すいぎん) :thủy ngân

町 チョウ、まち ( chữ đinh)
町(まち) : thị trấn , con phố
下町(したまち) : dưới phố
町長(ちょうちょう) : thị trưởng
町会(ちょうかい) : hội đồng thành phố

住 ジュウ、すむ (chữ trú )
住(す)む : sống, ở , cư trú
住人(じゅうにん) :người cư trú
住宅(じゅうたく) : nhà ở , nơi sống
住所(じゅうしょ) : địa chỉ

度 ド、たび ( chữ độ)
度々(たびたび) :nhiều lần
毎度(まいど) : mỗi lần
今度(こんど) : lần này
高度(こうど) : độ cao
一度(いちど)も : 1 lần cũng không

服 フク ( chữ phục)
服(ふく) : quần áo
和服(わふく) : quần áo kiểu nhật
礼服(れいふく) : lễ phục

着 チャク、きる、つく (chữ trước )
着(つ)く : tới nơi, đến nơi
着(き)る: mặc
着物(きもの) : áo kimono
着服(ちゃくふく) : mặc thử
上着(うわぎ) : áo khoác
下着(したぎ) : đồ lót

音 オン、イン、おと、ね ( chữ âm)
音(おと) : âm thanh
音色(ねいろ) : âm sắc
本音(ほんね) : lời nói xuất phát từ trái tim
音読(おんよ)み: đọc theo âm hán
母音(ぼいん) : nguyên âm

楽 ガク、ラク、たのしい、たのしむ( chữ lạc )
楽(たの)しい: vui vẻ
楽(たの)しむ: thích thú
音楽(おんがく) : âm nhạc
楽(らく)な : thoải mái ,dễ chịu

楽観(らっかん):lạc quan

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét