LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Sáu, 21 tháng 3, 2014

Bài 11 : Học kanji sơ cấp(南、北、京、夜、料、理、口、目、足、曜)


南 ナン、みなみ( chữ nam)
南(みなみ) : hướng nam
南口(みなみぐち) : cửa nam
東南(とうなん) : hướng đông - nam

北 ホク、ボク、ホツ、きた ( chữ bắc )
北(きた): hướng bắc
北口(きたぐち) : cửa bắc
東北(とうほく) : hướng đông – bắc
東西南北(とうざいなんぼく) : đông tây nam bắc
北海道(ほっかいどう) : hokkaidou

京 キョウ ( chữ kinh )
東京(とうきょう) :thủ đô tokyo
京都(きょうと) : tỉnh kyoto
常京(じょうきょう)する : đi tokyo
帰京(ききょう)する: trở về Tokyo
北京(べきん):bắc kinh
京大(きょうだい): tên trường đại học

夜 ヤ、よ、よる ( chữ dạ )
夜(よる) : ban đêm
夜中(よなか) : nửa đêm
夜半(やはん) : nửa đêm
夜間(やかん) : lúc ban đêm
夜食(やしょく) : nữa ăn nhẹ buổi tối

料 リョウ ( chữ liệu )
料金(りょうきん) : tiền chi phí
食料(しょくりょう) : thực phẩm
原料(げんりょう): nguyên liệu
材料(ざいりょう) : tài liệu , tư liệu

理 リ ( chữ lý)
理由(りゆう) :lý do
料理(りょうり) : thức ăn
物理(ぶつり) : vật lý
理知(りち) : lí trí
地理学(ちりがく): môn địa lý

口 コウ、くち、ぐち ( chữ khẩu)
口(くち) : miệng
出口(でぐち) : cửa ra
入口(いりぐち) : cửa vào
人口(じんこう) : dân số

目 モク、め ( chữ mục)
目(め) : mắt
目上(めうえ) : cấp trên
目次(もくじ) : mục lục
目的(もくてき) : mục đích
役目(やくめ) : vai trò
目先(もくさき) : trước mắt

足 ソク、ゾク、あし、たりる( chữ túc)
足(あし) : chân
足(た)りる : đầy đủ
一足(いっそく) :một đôi
三足(さんそく) : ba đôi

曜 ヨウ ( chữ diệu)
日曜日(にちようび) : thứ hai
月曜日(げつようび): thứ ba
火曜日(かようび) : thứ tư
何曜日(なんようび): thứ mấy
七曜(しちよう) : bảy ngày

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét