LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 9 Con cái 子

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 9 Con cái 子
nói về con cái
Bài 9 Con cái 子 (Bài này có 31 từ)
こ【子】 Con
子を産む Sinh con;
彼は女に子をはらませた Anh ta làm con gái người ta mang bầu.
 いい子だね Thật là một đứa bé ngoan , Con, còn nhỏ (Dùng cho động vật)
犬の子 Con chó con;
牛の子(Con bê) , Cô gái
あのバーにはいい子がいますよ Quán ba đó có con bé được lắm đấy.
こども【子供】 (Cách dùng hoàn toàn giống
子, 子供 vốn là từ số nhiều của 子 nhưng hiện nay được dùng cho cả số ít) Con, con cái
子供が二人いる Tôi có hai đứa con ,Đứa bé, đứa trẻ, ấu trĩ, giống con nít
子供らしい Giống con nít vậy!;
子供の遊び Trò chơi dành cho trẻ em;
あかんぼう【赤ん坊】 Em bé sơ sinh
男(女)の赤ん坊 em bé (trai, gái);
赤ん坊みたいなGiống như em bé;
赤ん坊のお守りをする Trông em bé
ベビーEm bé (Thường dùng với từ ghép)
ベビーパウダー Phấn rôm cho trẻ;
 ベビーフード Thức ăn dành cho trẻ em;
ベビー服 Áo quần cho trẻ em
にゅうじ【乳児】 Em bé còn đang trong thời kỳ bú mẹ, thường dưới 1 tuổi
ようじ【幼児】 Em bé từ 1 đến 6 tuổi, em bé trước tuổi đi học
幼児期 Thời mẫu giáo;
幼児教育 Giáo dục trẻ em trước học đường
にゅうようじ【乳幼児】 Từ ghép của 乳児 và 幼児, em bé từ khi mới sinh đến 6 tuổi
じどう【児童】 Nhi đồng, học sinh (Thường dùng cho lứa tuổi tiểu học)
小学校の児童 Học sinh tiểu học;
学齢児童 Tuổi đến trường;
児童劇 Phim thiếu nhi;
 児童心理学 Tâm lý học trẻ em;
児童文学 Văn học thiếu nhi
 がき【餓鬼】 Quỉ đói (Chỉ đứa bé tham ăn)
 この餓鬼 Con quỉ tham ăn này!
はつご【初子】 Con đầu lòng
 じし【次子】 Con thứ hai
すえっこ【末っ子】 Con út
ちょうなん【長男】 Con trai đầu
ちょうじょ【長女】 Con gái đầu
じなん【次男・二男】 Con trái thứ
じじょ【次女・二女】 Con gái thứ
あとつぎ【跡継ぎ】 Người thừa kế, con nối dõi (Cả nam lẫn nữa) , Người nối nghiệp
ちゃくしゅつ【嫡出】 Sự sinh con hợp pháp
 嫡出子 Con hợp pháp
 ひとりっこ【一人っ子】 Con một
ふたご【双子】 Con sinh đôi
双子の妹(弟) Người chị (em trai) sinh đôi
むすこ【息子】Con trai (Dùng để chỉ con của mình khi nói chuyện với người khác)
うちの跡取り息子 Đứa con nối dõi của nhà tôi
むすめ【娘】Con gái (Dùng để chỉ con của mình khi nói chuyện với người khác)
どら‐むすこ【どら息子】 Đứa con ăn chơi, đứa con rượu chè
ぎし【義子】 Con nuôi
(=養子),con rể
 ようし【養子】Con nuôi
次男を田中家の養子に出した Cho thằng con thứ hai làm con nuôi nhà Tanaka.
こじ【孤児】Cô nhi, con mồ côi
戦災孤児 Con mồ côi do chiến tranh
孤児院  Cô nhi viện
 しせいじ【私生児】 Con tư sinh, con ngoài giá thú
私生児を認知する Giám định con ngoài giá thú
おとしご【落とし子】 Con rơi (sinh với ai đó, không do chủ ý, thậm chí bản thân mình không biết)
貧困は戦争の落とし子だった Nghèo đói là đứa con rơi rớt của chiến tranh.
もうしご【申子】 Con cầu tự, con nhờ xin Thần Phật mà sinh ra được
しんどう【神童】 Thần đồng
だだっこ【駄々っ子】 Đứa con lười nhác, đứa con hay vòi vĩnh, đứa con khó bảo

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét