LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 6: Gia đình-Gia tộc 家庭・家族

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 6: Gia đình-Gia tộc 家庭・家族
Nói về gia đình
Bài 6: Gia đình-Gia tộc 家庭・家族
かぞく【家族】Gia đình
ファミリーHai từ trên đều có nghĩa là gia đình 
ファミリー thường được dùng trong từ ghép
ファミリーレストラン, ファミリー向け商品かてい【家庭】Gia đình
家族 dùng chỉ những người có cùng chung máu mủ hay quan hệ hôn nhân như cha mẹ, anh chị em, vợ chồng sống trong một gia đình.
 家庭 thì nhấn mạnh hơn sự quây quần của 家族hoặc chỉ nơi sinh sống của
 家族せたい【世帯】Hộ gia đình (Dùng để chỉ một đơn vị gia đình độc lập)
この村には20世帯が住んでいる Làng này có 20 hộ đang sinh sống
世帯数 Số hộ
世帯主  Chủ hộ
 しょたい【所帯】我が家は男所帯だ Nhà tôi không có đàn ông;
大所帯 Gia đình lớn;所帯道具Dụng cụ gia đình
●世帯せたい thường được dùng trong điều ra dân số…như
国勢調査, 所帯 được dùng nhiều ở các nơi công cộng (như cơ quan nhà nước…) dùng để đếm hộ gia đình, được dùng phổ biến hơn.
 どうふく【同腹】 Cùng một cha một mẹ sinh ra, anh chị em cùng cha cùng mẹ.
同腹の姉おやこ【親子】 Cha con, hoặc mẹ con, hoặc cha mẹ và con cái
 ふし【父子】 Cha con
ぼし【母子】 Mẹ con
はらちがい【腹違い】=いふく【異腹】 Cùng cha khác mẹ
異腹兄弟 Anh em cùng cha khác mẹ
 たねちがい【種違い】Cùng mẹ khác cha
 彼には種違いの妹がいる Anh ta có đứa em gái cùng mẹ khác cha
せしゅう【世襲】Thừa hưởng, thừa kế (tước vị, tài sản, nghề nghiệp, tính cách, tài năng, thể chất,trí thông minh…của đời trước)
世襲財産 Tài sản thừa kế
そうぞく【相続】相続するThừa kế (Từ dùng trong các thủ tục pháp lý về thừa kế quyền sở hữu…)
相続権 Quyền thừa kế;
 相続財産Tài sản thừa kế
けいしょう【継承】継承する Kế thừa
王位を継承する Nối ngôi 我々は様々な文化的遺産を継承している Chúng ta được kế thừa một di sản văn hóa đa dạng
●世襲, 相続, 継承 nghĩa tiếng Việt gần giống nhau. Trong tiếng Nhật, chúng được phân biệt sử dụng tùy theo tập quán sử dụng, vị trí…Muốn sử dụng đúng, chỉ có cách học thuộc lòng từng trường hợp mà thôi.
 あと【跡】Sự nối nghiệp, sự nối gót gia đình
 次男が彼の跡を継いで社長になった Đứa con trai thứ nối gót ông ta, lên làm Tổng Giám đốc

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét