LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 25 Huyết dịch 血液


Các từ nói về huyết dịch , máu
Bài 25 Huyết dịch 血液
ち【血】Máu 〔=血液〕
血を吐く Nôn ra máu, ho ra máu
血を流す Chảy máu
血に飢えた Khát máu (Dùng như tính từ)
 血の付いたシャツ彼は唇から血を流していた Anh ta môi bị chảy máu
妻に輸血するため血を400ccとった Tôi cho 400cc máu để tiếp máu cho vợ tôi. Dòng máu, huyết thống
彼と僕の間には血のつながりがある Giữa hắn và tôi có quan hệ máu mủ.
彼は貴族の血を引いている Anh ta mang dòng máu quí tộc
血は水よりも濃い Một giọt máu đào hơn ao nước lã.(???)
血で血を洗う Nồi da xáo thịt, người cùng dòng máu tranh chấp với nhau
 血を血で洗う争いとなった血と汗の結晶  Thành quả của mồ hôi và máu
万人の人の血と汗の結晶として出来た海底トンネルである Đường hầm dưới đáy biển hoàn thành nhờ sự kết tinh của máu và mồ hôi của hàng vạn on người.
血の海  Biển máu
血を吐く思い Tâm trạng đau đớn
血を吐く思いで妻子に別れを告げて戦地に向かった Anh ta đau đớn nói lời chia tay với vợ con và bước chân ra chiến địa.
けつえき【血液】 Máu, huyết dịch
血液の循環をよくする Tăng cường tuần hoàn máu O
型の血液 Máu nhóm O
血液型  Nhóm máu
血液凝固  Sự đông máu
血液銀行  Ngân hàng máu
血液検査  Kiểm tra máu
血液循環  Sự tuần hòan máu
じんけつ【人血】 Máu người
れいけつ【冷血】 Máu lạnh, vô tình, lạnh lung
 冷血漢  Gã máu lạnh
 冷血動物  Động vật máu lạnh
おんけつ【温血】Máu nóng
温血動物 Động vật máu nóng
けっかん【血管】 Huyết quản, mạch máu
動脈,静脈,毛細管は血管である Động mạch, tĩnh mạnh, mao mạch là huyết quản.
どうみゃく【動脈】 Động mạch
動脈炎 Viêm động mạch
動脈硬化(症) Xơ cứng động mạch
動脈瘤  Chứng phình động mạch

じょうみゃく【静脈】 Tĩnh mạch
 静脈硬化症  Chứng xơ cứng tĩnh mạch
 静脈注射  Tiêm vào tĩnh mạch
 もうさいけっかん【毛細血管】 Mao mạch
こどう【鼓動】 Sự đập của tim
鼓動する鼓動が早く(激しく)なった Tim tôi đang đập nhanh
この機械は心臓の鼓動を記録する Cái máy này ghi lại nhịp đập của tim.
胸の鼓動が彼に聞こえるのではないかと思った Tôi nghĩ là anh đấy đã nghe được nhịp đập của trái tim tôi.
 みゃく【脈】 Mạch
脈が速い(おそい) Mạch đập nhanh (chậm)
この患者の脈は弱い Mạch của bệnh nhân này yếu.
脈をとる Bắt mạch
 しゅっけつ【出血】 Xuất huyết, chảy máu
顔から出血していた Mặt anh ta đang chảy máu
出血を止める Cầm máu
出血多量  Mất máu nhiều
出血多量で死亡した Đã chết vì mất máu nhiều
ないしゅっけつ【内出血】 Xuất huyết nội
内出血するはなぢ【鼻血】 Máu mũi
子供が鼻血を出している Đứa trẻ đang bị chảy máu mũi
 ちのり【血糊】 Vết máu khô
血糊の付いた刀 Lưỡi dao dính máu
ちへど【血反吐】 Bãi máu, ngụm máu
血へどを吐く Nôn ra một ngụm máu
 かえりち【返り血】 Máu văng ngược, máu bắn ngược
犯人は被害者の返り血を浴びていた Tên tội phạm người nhuộm đầy máu (văng vào người) của nạn nhân.
ちまみれ【血塗れ】 =ちだらけ【血だらけ】 Nhuộm đầy máu
血まみれのシャツ Cái áo sơ mi nhuộm máu
ちばしる【血走る】 Nổi vằn máu, nổi lên tia máu (Khi hưng phấn, nổi giận…)
目が血走っていた Mắt anh ta đỏ ngầu những tia máu
じゅうけつ【充血】 Sung huyết (Bệnh hay do trạng thái sinh lý)
 充血する Bị sung huyết
充血した目 Mắt bị sung huyết
しけつ【止血】 Cầm máu
止血する止血剤  Thuốc cầm máu

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét